11526
  

CÔNG TY CP BAO BÌ NHỰA SÀI GÒN

Xếp hạng VNR500: 412(B2/2018)
Mã số thuế: 0302272627
Mã chứng khoán: SPP
Trụ sở chính: Lô II-2b Cụm V-Nhóm Cn II-Đường Số 10-KCN Tân Bình-Phường Tây Thạnh-Quận Tân Phú-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-38155263
Fax: 028-38155262
E-mail: info@saplastic.com.vn
Website: http://www.saplastic.com.vn/
Năm thành lập: 01/01/2007

Giới thiệu


Công ty CP Bao Bì Nhựa Sài Gòn tiền thân là Công ty TNHH Bao Bì Nhựa Sài Gòn được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp giấy phép vào tháng 04/2001. Năm 2007, Công ty đã chính thức chuyển đổi hình thức từ công ty TNHH thành Công ty CP. Năm 2008, Cổ phiếu của Công ty đã chính thức được niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán là SPP. Năm 2015, công ty đã phát hành thành công 1.076.674 cổ phiếu và thực hiện tăng vốn điều lệ lên 135,77 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Dương Thị Thu Hương Chủ tịch HĐQT
Dương Quốc Thái Tổng Giám đốc
Dương Đức Chính Phó TGĐ
Dương Thị Thu Hương Phó TGĐ
Phạm Tiến Đồng Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Dương Quốc Thái
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

135.766.640.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 634 m(ROA) = 148 m(ROE) = 435

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh nhựa và sản phẩm từ nhựa

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png