3267
  

CÔNG TY CP BỘT GIẶT NET

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 3600642822
Mã chứng khoán: NET
Trụ sở chính: Số 8 KCN Biên Hòa 1 - Phường An Bình - TP. Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
Tel: 061-3836159
Fax: 061-3836166
E-mail: phamquanghoa@netcovn.com.vn
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/1968

Giới thiệu


Công ty bột giặt NET có tiền thân là Việt Nam Tân hóa phẩm Công ty được thành lập năm 1968. Sau hơn 40 năm hoạt động, trải qua nhiều thăng trầm nhưng NETCO vẫn luôn tự hào là nhà sản xuất chất tẩy rửa hàng đầu tại Việt Nam và Đông Nam Á. Hiện nay NETCO có 02 nhà máy, 01 tại Hà Nội và 01 tại Biên Hòa. Cả 02 nhà máy được các chuyên gia kỹ thuật hàng đầu đánh giá cao. Công suất thiết kế hiện tại: 180,000 tấn bột giặt và 90,000 tấn tẩy rửa lỏng. Số lượng sản phẩm cung ứng cho Unilever tăng đều qua các năm là một minh chứng hùng hồn về năng lực sản xuất của doanh nghiệp. Doanh thu năm 2013 của công ty lên đến 731,7 tỷ đồng, tăng 2.96% so với năm trước; lợi nhuận trước thuế đạt 63.6 tỷ. NETCO đang cố gắng mở rộng thêm được rất nhiều mối quan hệ hợp tác làm ăn, nhiều đối tác chiến lươc, kiến tạo nên thị phần vững chắc cho NETCO trong thị trường sản phẩm chất tẩy rửa trong và ngoài nước.



Tin tức doanh nghiệp

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Công bố Bảng xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2019

Yến sào Khánh Hoà nhận giải thưởng Doanh Nghiệp ASEAN (ABA)

100% Shophouse đợt 1 Khu đô thị Waterpoint được đặt chỗ

Bảo Minh tiếp tục duy trì vị trí trong Top 10 Công ty BH Phi nhân thọ uy tín năm 2019

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phạm Quang Hoà Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Quang Hoà
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

45.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 393 m(ROA) = 457 m(ROE) = 1036

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh hóa mỹ phẩm

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png