4055
  

CÔNG TY CP CẤP NƯỚC BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Xếp hạng VNR500: 486(B2/2017)
Mã số thuế: 3500101386
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 14 Đường 30/4-P. 9-TP. Vũng Tàu-T. Bà Rịa-Vũng Tàu
Tel: 0254-3591196 / 3838324
Fax: 0254-3833636
E-mail: capnuocvungtau@bwaco.com.vn
Website: http://www.bwaco.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2008

Giới thiệu


Công ty CP Cấp nước Bà Rịa-Vũng Tàu (BWACO) tiền thân là Xí nghiệp cấp thoát nước Vũng Tàu-Bà Rịa thành lập năm 1982. Sau nhiều lần chuyển đổi, Công ty chính thức hoạt động từ ngày 01/01/2008 theo hình thức CP.



Tin tức doanh nghiệp

BIDV - Dấu ấn Ngân hàng bán lẻ Việt Nam trên trường quốc tế

BigC Việt Nam - A member of Central Group - luôn đặt chữ tín lên hàng đầu

CAI-SUN đặt kế hoạch cho năm 2018 với doanh thu thuần tăng 25% so với năm trước

Sotrans vào Top 50 Doanh nghiệp tăng trưởng xuất sắc nhất Việt Nam năm 2018

Cảm Xuyên Hương Yên Bái: Dược phương Đất Việt

CEOGROUP đặt mục tiêu lọt TOP 250 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam vào năm 2021

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đinh Chí Đức Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Nguyễn Tiến Lạng Phó TGĐ
Nguyễn Cảnh Tùng Phó TGĐ
Nguyễn Lương Điền Phó TGĐ
Nguyễn Quốc Huy Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đinh Chí Đức
Năm sinh 01/01/1960
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

465.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 72 m(ROA) = 326 m(ROE) = 623

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác và xử lý nước sạch

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png