3101
  

CÔNG TY CP CẤP NƯỚC BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Xếp hạng VNR500: 486(B2/2017)
Mã số thuế: 3500101386
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 14 Đường 30/4 - Phường 9 - TP. Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tel: 064-3838324
Fax: 064-3833636
E-mail: capnuocvungtau@bwaco.com.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2008

Giới thiệu


Công ty CP Cấp nước Bà Rịa – Vũng Tàu (BWACO) là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Công ty TNHH MTV Cấp nước Bà Rịa – Vũng Tàu theo Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Công ty là đơn vị quản lý và cung cấp nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh. Nhà máy nước Hồ Đá Đen của công ty có công suất toàn nhà máy đạt 110.000 m3/ngày, đáp ứng nhu cầu nước sạch ngày càng cao của người dân và phục vụ cho công nghiệp. Bên cạnh đó, BWACO còn được đánh giá là doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm xã hội doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Kết thúc năm 2012, BWACO đạt tổng doanh thu 350 tỷ đồng, tăng trưởng 15% so với thực hiện năm 2011.



Tin tức doanh nghiệp

Căn hộ Cityland Park Hills thi công vượt tiến độ

Công ty CP Dược liệu Trung ương 2 "vì lợi ích người bệnh, vì sức khỏe cộng đồng"

SUNHOUSE: Thương hiệu của niềm tin

Cơ hội cuối sở hữu cuộc sống chất lượng tại căn hộ Cityland Park Hills

Hanoitourist chú trọng xây dựng sản phẩm du lịch chất lượng cao

Công ty Cổ phần Dược Phẩm Hà Tây 50 năm vàng son lịch sử - 50 năm vững bước tương lai

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đinh Chí Đức Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Nguyễn Tiến Lạng Phó TGĐ
Nguyễn Cảnh Tùng Phó TGĐ
Nguyễn Lương Điền Phó TGĐ
Nguyễn Quốc Huy Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đinh Chí Đức
Năm sinh 01/01/1960
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

194.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 72 m(ROA) = 326 m(ROE) = 623

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác và xử lý nước sạch

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png