4133
  

CÔNG TY CP CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU LONG AN

Xếp hạng VNR500: 424(B2/2017)
Mã số thuế: 1100107301
Mã chứng khoán: LAF
Trụ sở chính: 81B - Quốc lộ 62 - Phường 2 - TP. Tân An - Tỉnh Long An
Tel: Đang cập nhật..
Fax: đang cập nhật..
E-mail: khdt@lafooco.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1995

Giới thiệu


Công ty CP Chế biến hàng xuất khẩu Long An (LAFOOCO) tiền thân là Xí nghiệp chế biến hàng xuất khẩu Long An - một doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1985. Ngày 01/07/1995, Xí nghiệp đã được thí điểm cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần với tên gọi công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu Long An. Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh từ ngày 06/11/2000 với mã chứng khoán LAF.



Tin tức doanh nghiệp

Hải Đăng khởi công xây dựng dự án Nhà xưởng Baikai Industry Việt Nam

Tập đoàn Đất xanh khai phá thị trường Bất động sản Long An

Đất xanh Miền Trung chính thức ra mắt khu biệt thự nghỉ dưỡng hạng sang

CEO Kangaroo: "Tôi muốn vẽ lại bản đồ nước sạch tại Đông Nam Á"

CADI-SUN chủ động trong hội nhập quốc tế

Hai bằng độc quyền sáng chế chào mừng sinh nhật Kangaroo lần thứ 15

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Duy Tuân Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Duy Tuân
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

147.280.190.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png