8946
  

CÔNG TY CP CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU LONG AN

Xếp hạng VNR500: 366(B2/2018)
Mã số thuế: 1100107301
Mã chứng khoán: LAF
Trụ sở chính: 81B - Quốc lộ 62 - Phường 2 - TP. Tân An - Tỉnh Long An
Tel: Đang cập nhật..
Fax: đang cập nhật..
E-mail: khdt@lafooco.vn
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/1995

Giới thiệu


Công ty CP Chế biến hàng xuất khẩu Long An (LAFOOCO) tiền thân là Xí nghiệp chế biến hàng xuất khẩu Long An - một doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1985. Ngày 01/07/1995, Xí nghiệp đã được thí điểm cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần với tên gọi công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu Long An. Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh từ ngày 06/11/2000 với mã chứng khoán LAF.



Tin tức doanh nghiệp

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Công bố Bảng xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2019

Yến sào Khánh Hoà nhận giải thưởng Doanh Nghiệp ASEAN (ABA)

100% Shophouse đợt 1 Khu đô thị Waterpoint được đặt chỗ

Bảo Minh tiếp tục duy trì vị trí trong Top 10 Công ty BH Phi nhân thọ uy tín năm 2019

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Duy Tuân Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Duy Tuân
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

147.280.190.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, chế biến và kinh doanh đường

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png