3964
  

CÔNG TY CP CHẾ BIẾN LÂM SẢN XUẤT KHẨU PISICO HUẾ

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 3300366346
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Thôn Tam Vị - Xã Lộc Tiến - Huyện Phú Lộc - Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tel: 054-3876861
Fax: 054-3876861
E-mail: huynhthangpisico@gmail.com
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2004

Giới thiệu


Công ty cổ phần chế biến lâm sản xuất khẩu Pisico Huế được thành lập tháng 9/2004 và chính thức đi vào hoạt động tháng 5/2005. Trải qua 8 năm hình thành và phát triển, Pisico Huế đã thực sự lớn mạnh và khẳng định được vị thế của mình trên thị trường xuất khẩu lâm sản Việt Nam thông qua kết quả kinh doanh rất khả quan. Năm 2006, công ty đã sản xuât và xuất khẩu 46.475 tấn dăm gỗ khô (BDMT), đạt doanh thu 65 tỷ đồng, kim ngạch xuất khẩu 4 triệu USD. Đến năm 2011, công ty đã xuất khẩu 123.276 BDMT, đem lại doanh thu 313,9 tỷ đồng, kim ngạch xuất khẩu 14,2 triệu USD và nâng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

Công ty BHNT Cathay đánh dấu 10 năm hoạt động tại Việt Nam

Hải Đăng khởi công xây dựng dự án Nhà xưởng Baikai Industry Việt Nam

Tập đoàn Đất xanh khai phá thị trường Bất động sản Long An

Đất xanh Miền Trung chính thức ra mắt khu biệt thự nghỉ dưỡng hạng sang

CEO Kangaroo: "Tôi muốn vẽ lại bản đồ nước sạch tại Đông Nam Á"

CADI-SUN chủ động trong hội nhập quốc tế

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Huỳnh Thặng Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Huỳnh Thặng
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 383 m(ROA) = 0 m(ROE) = 2

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Trồng rừng, khai thác, kinh doanh lâm sản

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png