5211
  

CÔNG TY CP CƠ KHÍ VĨNH PHÚC

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 2500240807
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Khu hành chính số 8 - Phường Đống Đa - TP. Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
Tel: 0211-3728980/ 04-37852348
Fax: 0211-3728981 / 04-37852350
E-mail: vpctrading@hn.vnn.vn
Website:
Tên ngành cấp 2: Bán lẻ (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2005

Giới thiệu


Công ty CP cơ khí Vĩnh Phúc được thành lập năm 2005, hoạt động tập trung trong ba lĩnh vực chính: các dịch vụ về thép, các dự án đầu tư, xây dựng dân dụng và công nghiệp. Với sự nhạy bén trong việc tiếp cận, xâm nhập thị trường kinh doanh cùng với sự am hiểu sâu sắc về môi trường đầu tư dưới sự quản lý và vận hành của ban lãnh đạo có trình độ và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, Công ty CP Cơ Khí Vĩnh Phúc vẫn vững vàng, tự tin đối mặt và vượt qua các khó khăn để đạt được kết quả kinh doanh khả quan. Công ty CP Cơ Khí Vĩnh Phúc - VMCO vinh dự nằm trong Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.



Tin tức doanh nghiệp

Bảo hiểm PVI tổ chức thành công Hội nghị sơ kết 9 tháng đầu năm 2018

Bảo hiểm PVI giới thiệu sản phẩm Bảo hiểm Bệnh ung thư và Bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo

Lễ trao giải Sanest Khánh Hòa niềm tự hào thương hiệu Việt

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Thị Sơn Tổng Giám đốc
Đặng Thanh Hoa Giám đốc tài chính
Lê Ngọc Mỹ Giám đốc kinh doanh
Lê Thị Hiền Giám đốc nhân sự
Lê Thị Thoa Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Thị Sơn
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

20.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 459 m(ROA) = 99 m(ROE) = 435

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png