30861
  

CÔNG TY CP CÔNG NGHIỆP NHỰA PHÚ LÂM

Xếp hạng VNR500: 380(B1/2016)
Mã số thuế: 0200109445
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Km 9 Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh - TP. Hải Phòng
Tel: 031-3860399
Fax: 031-3860373
E-mail: twy@fulinvn.com
Website: http://www.fulinvn.com/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 12/07/1997

Giới thiệu


Công ty CP công nghiệp nhựa Phú Lâm là doanh nghiệp 100% vốn Đài Loan với tổng vốn đầu tư 36.000.000 USD, được Bộ kế hoạch và Đầu tư cấp giấy phép đầu tư số 1946/GP ngày 12/07/1997, qua nhiều lần điều chỉnh và cổ phần hóa nay được UBND TP. Hải Phòng cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 021033000101 ngày 30/06/2008.@ Công ty cổ phần công nghiệp nhựa Phú Lâm chuyên sản xuất các mặt hàng vải giả da đặc, giả da, màng nhựa PVC, vải không dệt PP cung cấp cho các nhà xưởng để sản xuất ghế sofa, áo mưa, cặp túi, giày dép, đồ gia dụng… Hiện Phú Lâm là xưởng sản xuất vải giả da PVC lớn nhất, chất lượng tốt nhất tại Việt Nam. Đa dạng hóa sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu khách hàng là mục tiêu nỗ lực lâu dài của công ty, đặc biệt, thông qua việc thành lập chi nhánh tại KCN Đồng Nai, công ty có thể đáp ứng được nhu cầu lớn của các nhà xưởng sản xuất gia công. Các sản phẩm của Công ty ngày càng tinh tế hơn, phù hợp hơn, đáp ứng sự kỳ vọng của khách hàng.



Tin tức doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Công nghiệp Nhựa Phú Lâm: Chuyên nghiệp trong hoạt động

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Huang Cheng Hung Tổng Giám đốc
Tsai Wen Yuan Giám đốc kinh doanh
Đỗ Thị Thanh Thúy Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Huang Cheng Hung
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

14.400.000

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 385 m(ROA) = 119 m(ROE) = 48

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh nhựa và các sản phẩm từ nhựa

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png