5889
  

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐIỆN HẢI PHÒNG

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 0200171429
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Số 1 Trần Tất Văn-Phường Phù Liễn-Quận Kiến An-TP. Hải Phòng
Tel: 0225-3876424
Fax: 0225-3876525
E-mail: hecico@vnn.vn
Website: http://hecico.com.vn/
Năm thành lập: 01/01/2004

Giới thiệu


 Công ty CP Đầu tư Xây lắp điện Hải Phòng tiền thân là Công ty Điện lực Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 1499/QĐ - TCCQ ngày 31/7/1976 và được lập lại theo Quyết định số 144/QĐ - TCCQ ngày 20/01/1993 mang tên Công ty Xây lắp điện Hải Phòng. Ngày 30/12/2004 chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty CP theo Quyết định số 3629/QĐ - UB của Uỷ ban nhân dân TP. Hải Phòng.  Với hơn 30 năm xây dựng phát triển và trưởng thành Công ty CP Đầu tư Xây lắp điện Hải Phòng (HECICO) đã xây dựng nhiều công trình điện lớn, bảo đảm chất lượng, kỹ, mỹ thuật tại TP. Hải Phòng và các tỉnh phía Bắc góp phần không nhỏ vào việc xây dựng và phát triển kinh tế xã hội của TP. Hải Phòng nói riêng và của đất nước nói chung.



Tin tức doanh nghiệp

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Công bố Bảng xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2019

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Vũ Văn Quyết Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Vũ Kiên Quyết
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 151 m(ROA) = 1 m(ROE) = 5

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Hoạt động xây dựng khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png