1669
  

CÔNG TY CP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TASECO

Xếp hạng VNR500: 478(B2/2019)
Mã số thuế: 0107007230
Mã chứng khoán: AST
Trụ sở chính: Tầng 1 - Tòa nhà N02-T1 - Khu Đoàn ngoại giao - Phố Đỗ Nhuận - P. Xuân Tào - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Tel: (84.24) 3587 6683
Fax: (84.24) 3587 6678
E-mail: hotmail@taseco.vn
Website: https://taseco.vn/
Năm thành lập: 01/01/2005

Giới thiệu


* Thành lập năm 2005

* Vốn  điều lệ: 900.9 tỷ đồng, tổng tài sản hơn 3.000 tỷ đồng, tổng số cán bộ nhân viên hơn 1.900 người;

* Ngành nghề kinh doanh chủ yếu: Dịch vụ phi hàng không tại các sân bay quốc tế, dịch vụ khách sạn; Đầu tư kinh doanh Bất động sản, hạ tầng nhà ga hàng không; Đầu tư tài chính;

* Địa bàn hoạt động kinh doanh: Các tỉnh, thành phố trong cả nước; Các sân bay quốc tế;

* Các đơn vị thành viên: 02 công ty con cấp một, 10 công ty con cấp hai và 09 công ty liên kết, trong đó có một công ty liên doanh hàng miễn thuế với đối tác JALUX (Nhật Bản).

* Trụ sở chính: Tầng 1, tòa nhà NO2-T1, Khu Đoàn Ngoại Giao, phố Đỗ Nhuận, P. Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội;



Tin tức doanh nghiệp

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Công bố Bảng xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2019

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Anh Quốc Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lê Anh Quốc
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

360.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png