7565
  

CÔNG TY CP DỊCH VỤ Ô TÔ HÀNG XANH

Xếp hạng VNR500: 165(B2/2017) - 332(B1/2017)
Mã số thuế: 0302000126
Mã chứng khoán: HAX
Trụ sở chính: 333 Điện Biên Phủ-Phường 15-Quận Bình Thạnh-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-35120026
Fax: 028-35120025
E-mail: haxaco@hcm.vnn.vn
Website:  http://www.truonglong.com/
Tên ngành cấp 2: Bán, sửa chữa ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1999

Giới thiệu


Công ty có tiền thân là cửa hàng trưng bày và xưởng sửa chữa xe ô tô với tên gọi là SAMCO 3, trực thuộc Công ty Cơ khí Ô tô Sài Gòn được thành lập năm 1992. Ngày 15/10/1999, SAMCO 3 được cổ phần hóa và trở thành Công ty CP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (Haxaco). Ngày 26/12/2006, cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên sàn chứng khoán với mã chứng khoán HAX.



Tin tức doanh nghiệp

Trao hơn 300 suất quà trung thu và hỗ trợ 2 địa chỉ nhân đạo tại Cam Lâm

Khi bảo hiểm chủ động san sẻ mất mát cùng khách hàng

Prudential ra mắt phiên bản ứng dụng điện thoại của Cổng thông tin khách hàng PRUonline

Bệnh nhân nằm viện “quẳng gánh lo” nhờ yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm đơn giản

Lễ kỷ niệm 60 năm truyền thống Bia Hà Nội (15/8/1958 – 15/8/2018)

HABECO chung tay vì đồng bào vùng lũ huyện Chương Mỹ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đỗ Tiến Dũng Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đỗ Tiến Dũng
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

142.315.340.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 597 m(ROA) = 67 m(ROE) = 302

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, sửa chữa, kinh doanh ô tô và phụ tùng ô tô

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png