10480
  

CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM CỬU LONG

Xếp hạng VNR500: 469(B2/2018)
Mã số thuế: 1500202535
Mã chứng khoán: DCL
Trụ sở chính: 150 Đường 14/9 - Phường 5 - TP. Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
Tel: Đang cập nhật..
Fax: đang cập nhật..
E-mail: pharimexco@hcm.vnn.vn.
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/1996

Giới thiệu


Công ty CP Dược phẩm Cửu Long tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm tỉnh Cửu Long được thành lập năm 1976. Năm 1992, Công ty đổi tên thành Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long. Sau đó, Công ty được cổ phần hóa và thành lập theo quyết định số 2314/QĐ-UB ngày 09/08/2004 với tên gọi “Công ty CP Dược phẩm Cửu Long”.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trịnh Quốc Khánh
Nguyên quán Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên

NA

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1996-1998: Giám đốc thương mại khu vực phía Bắc-Procter&Gamble Việt Nam
- 1998-2006: Giám đốc thương mại khu vực phía Bắc - Công ty Shell Gas Hải Phòng
- 2006-2007: Trưởng phòng môi giới và lưu ký Công ty Chứng khoán Dầu Khí
- 2007-2009: Tổng GĐ Công ty CP đầu tư FIT
- 2009-10/2012: Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ Công ty CP đầu tư FIT
- 5/2014- Nay: Chủ tịch HĐQT Công ty CP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ, Công ty Cổ phần Dược Cửu Long Và Công ty Cổ phần Tập đoàn FIT
- 28/2/2014-Nay: Thành Viên HĐQT Công ty CP Tập đoàn F.I.T

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 121 m(ROA) = 493 m(ROE) = 1108

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất dược phẩm, thiết bị y tế

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png