3145
  

CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 0300483037
Mã chứng khoán: PMC
Trụ sở chính: 367 Nguyễn Trãi - Phường Nguyễn Cư Trinh - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-39200300
Fax: 08-39200096
E-mail: pharmedic@vnn.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1981

Giới thiệu


Công ty CP Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC tiền thân chính là Công Ty Xuất Nhập Khẩu Trực Dụng Y Tế PHARIMEX thành lập theo Quyết Định số 126 / QĐ - UB ngày 30/06/1981 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố. Qua hơn 30 năm hoạt động, công ty đã đạt được những thành tích xuất sắc trong sản xuất - kinh doanh và được nhà nước trao tặng Huân chương Lao động hạng 3(năm 1995) và Huân chương lao động hạng 2 (năm 2003). Công ty còn đạt danh hiệu hàng Việt Nam chất lượng cao 3 năm liền 2004 - 2006. Năm 2003, doanh thu của công ty là 360,4 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế là 74,4 tỷ đồng. so với năm trước, doanh thu của công ty đã tăng lên 18% và lợi nhuận tăng tới 26%.



Tin tức doanh nghiệp

Bidiphar - Nhận danh hiệu Top 10 Công ty Dược Việt Nam uy tín năm 2017

Dược phẩm Hà Tây đứng thứ 7 trong Top10 Công ty Dược Việt Nam uy tín nhất năm 2017

PVcomBank - Ngân hàng không khoảng cách

Công ty CP Hyundai Thành Công Việt Nam - Hành trình đi đến thành công

Hanoitourist - Top 10 Công ty Du lịch, lữ hành Việt Nam uy tín năm 2017

Căn hộ Cityland Park Hills thi công vượt tiến độ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Việt Trung Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Việt Trung
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

93.325.730.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 121 m(ROA) = 493 m(ROE) = 1108

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu và thiết bị y tế

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png