6034
  

CÔNG TY CP HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TÂN LONG

Xếp hạng VNR500: 13(B2/2017) - 44(B1/2017)
Mã số thuế: 0100978593
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 14 tòa nhà Diamond Flowe lô đất C1 đường Lê văn Lươg-Phường Nhân Chính-Quận Thanh Xuân-Hà Nội
Tel: 024-66688666
Fax: 024-62620826
E-mail: hn@tanlong.net.vn
Website: http://www.tanlong.net.vn/
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2000

Giới thiệu


Công ty CP Hóa Chất Công Nghiệp Tân Long có tiền thân là Công ty TNHH Tân Long Vân được thành lập vào năm 2000. Với nhu cầu tăng mở rộng và phát triển sản xuất, năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty CP và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100978593 do Phòng Đăn g ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội cấp ngày 08/12/2006.



Tin tức doanh nghiệp

Trao hơn 300 suất quà trung thu và hỗ trợ 2 địa chỉ nhân đạo tại Cam Lâm

Khi bảo hiểm chủ động san sẻ mất mát cùng khách hàng

Prudential ra mắt phiên bản ứng dụng điện thoại của Cổng thông tin khách hàng PRUonline

Bệnh nhân nằm viện “quẳng gánh lo” nhờ yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm đơn giản

Lễ kỷ niệm 60 năm truyền thống Bia Hà Nội (15/8/1958 – 15/8/2018)

HABECO chung tay vì đồng bào vùng lũ huyện Chương Mỹ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trương Sỹ Bá Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trương Sỹ Bá
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 2233 m(ROA) = 0 m(ROE) = 2

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh hóa chất khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png