9226
  

CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN FECON

Xếp hạng VNR500: 458(B2/2017)
Mã số thuế: 0700252549
Mã chứng khoán: FCM
Trụ sở chính: Thi Sơn-Xã Thi Sơn-Huyện Kim Bảng-Tỉnh Hà Nam
Tel: 0226-3533038
Fax: 0226-3533897
E-mail:  info@feconmining.com.vn
Website: http://www.feconmining.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Năm thành lập: 01/01/2013

Giới thiệu


Công ty CP Khoáng sản FECON tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON thành lập ngày 03/09/2007 với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng. Ngày 05/05/2010, công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON chuyển đổi thành Công ty CP Bê tông dự ứng lực PVC-FECON với sự tham dự góp vốn thêm của hai cổ đông lớn là Tổng Công ty CP Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty CP Thi công cơ giới và Lắp máy dầu khí bên cạnh cổ đông ban đầu là Công ty CP Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON. Ba năm sau, công ty đổi tên thành Công ty CP Khoáng sản FECON. Đến ngày 08/05/2013 Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên tại Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã chứng khoán là FCM.



Tin tức doanh nghiệp

CenLand - Đối tác ưa thích của Chủ đầu tư và Sàn liên kết

HABECO làm việc với UBND tỉnh Thanh Hoá

HABECO ủng hộ 200 triệu đồng hỗ trợ trẻ em vùng bị thiệt hại do mưa lũ tại Quảng Bình

Những nỗ lực trên công trường dự án nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2

Bảo hiểm Quân đội gây sốt với mức lợi nhuận đạt 144% so với cùng kỳ

Bưu điện Việt Nam dẫn đầu lĩnh vực bưu chính chuyển phát tại Profit500

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Hà Thế Phương Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Phạm Trung Thành Phó TGĐ
Nguyễn Thị Yến Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Trung Thành
Năm sinh 01/01/1954
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

410.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 522 m(ROA) = 157 m(ROE) = 483

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png