9446
  

CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN FECON

Xếp hạng VNR500: 477(B2/2018)
Mã số thuế: 0700252549
Mã chứng khoán: FCM
Trụ sở chính: Thi Sơn-Xã Thi Sơn-Huyện Kim Bảng-Tỉnh Hà Nam
Tel: 0226-3533038
Fax: 0226-3533897
E-mail:  info@feconmining.com.vn
Website: http://www.feconmining.com.vn/
Năm thành lập: 01/01/2013

Giới thiệu


Công ty CP Khoáng sản FECON tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON thành lập ngày 03/09/2007 với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng. Ngày 05/05/2010, công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON chuyển đổi thành Công ty CP Bê tông dự ứng lực PVC-FECON với sự tham dự góp vốn thêm của hai cổ đông lớn là Tổng Công ty CP Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty CP Thi công cơ giới và Lắp máy dầu khí bên cạnh cổ đông ban đầu là Công ty CP Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON. Ba năm sau, công ty đổi tên thành Công ty CP Khoáng sản FECON. Đến ngày 08/05/2013 Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên tại Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã chứng khoán là FCM.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Hà Thế Phương Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Phạm Trung Thành Phó TGĐ
Nguyễn Thị Yến Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Trung Thành
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

410.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 522 m(ROA) = 157 m(ROE) = 483

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png