3987
  

CÔNG TY CP MÍA ĐƯỜNG 333

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 6000181156
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Khối 1 - Thị trấn Ea Knốp - Huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
Tel: 0500-3829162
Fax: 0500-3829089
E-mail: miaduong333@gmail.com.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2006

Giới thiệu


CTCP Mía Đường 333 tiền thân là đơn vị quân đội - Sư đoàn 333 thuộc Quân khu 5 - Bộ quốc phòng thành lập từ 10/1976. Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp đã được sắp xếp lại và đổi tên một vài lần. Năm 2005, doanh nghiệp nhà nước – Công ty Mía Đường 333 thực hiện cổ phần hóa và chính thức hoạt động dưới tên gọi CTCP Mía Đường 333 từ ngày 28/6/2006. Để nâng cao năng lực cạnh tranh, Công ty đã tiến hành mở rộng công suất nhà máy từ 800 tấn mía/ ngày lên 2.500 tấn mía/ ngày. Đồng thời đã đầu tư diện tích vùng nguyên liệu 7.000 – 10.000 ha đảm bảo cho nhà máy hoạt động tối đa công suất. Sau 7 năm hoạt động dưới hình thức CTCP, Công ty đã không ngừng lớn mạnh cả về quy mô, chất lượng và hiệu quả cũng như đa dạng về ngành nghề sản xuất kinh doanh. Năm 2012, công ty đạt doanh thu 605 tỷ đồng, tăng 18% so với thực hiện năm 2011.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Vinmart: Khi siêu thị không chỉ đẹp, tiện lợi mà còn là "sân chơi" cho cả gia đình

Quyết tâm đưa Dự án Nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1 về đích

Kangaroo thành tập đoàn khoa học công nghệ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phan Xuân Thủy Tổng Giám đốc
Nguyễn Văn Nghĩa Phó TGĐ
Tạ Thanh An Phó TGĐ
Nguyễn Ngọc Thọ Phó TGĐ
Hoàng Xuân Chính Phó TGĐ
Nguyễn Xuân Quang Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phan Xuân Thủy
Năm sinh 01/01/1959
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

83.314.090.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png