11405
  

CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG

Xếp hạng VNR500: 132(B1/2018)
Mã số thuế: 0200493225
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Thôn Đoan-Xã Tam Hưng-Huyện Thuỷ Nguyên-TP. Hải Phòng
Tel: 0225-3775161
Fax: 0225-3775162
E-mail: ndhpvn@ndhp.vn
Website: http://ndhp.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2002

Giới thiệu


Tháng 02/2002, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản, Tổng Công ty Bảo Việt, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam và Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam (Vinaconex) đã đi đến thống nhất và thành lập Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng để đầu tư xây dựng nhà máy phát điện. Ngày 17/09/2002, Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng chính thức được thành lập. Năm 2016, Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng chính thức niêm yết trền sàn chứng khoán UPCOM với mã chứng khoán HND.



Tin tức doanh nghiệp

Ngân hàng mở khóa tín dụng cho doanh nghiệp SME nhờ thấu hiểu khách hàng

Tập đoàn Nagakawa tổ chức Đại hội đồng cổ đông năm 2019

Vinamilk được Intage xác nhận Hệ thống trang trại GLOBAL G.A.P. lớn nhất châu Á

Khởi động chuỗi giải chạy "Cộng đồng chạy vì tương lại - Seabank run for the future "

Hội thảo khoa học "Phát triển bền vững nghề nuôi chim yến tại Việt Nam"

Trao giải cuộc thi viết “Yến sào Khánh Hòa & Sanest đồng hành cùng sức khỏe cộng đồng

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Thường Quang Tổng Giám đốc
Trần Hữu Nam Chủ tịch HĐQT

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Thường Quang
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán .

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

3.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 97 m(ROA) = 3 m(ROE) = 8

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png