4566
  

CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH

Xếp hạng VNR500: 113(B1/2017)
Mã số thuế: 5700434869
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tổ 33 Khu 5 - Phường Hà Khánh - TP. Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
Tel: 033-3657539
Fax: 033-3657540
E-mail: qnptjsc@hn.vnn.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2002

Giới thiệu


Công ty CP Nhiệt điện Quảng Ninh là công ty CP hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2203000081 ngày 16/12/2002 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh cấp. Sau hơn 11 năm phát triển, Công ty CP Nhiệt điện Quảng Ninh đã khẳng định được vị thế là doanh nghiệp uy tín trong ngành điện nước ta. Khởi nghiệp là một doanh nghiệp non trẻ, đến nay, Công ty đã trở thành đơn vị quản lý xây dựng và vận hành một trong những dự án nhiệt điện đốt than có quy mô lớn nhất hiện nay. Hiện nay, Nhiệt điện Quảng Ninh có 4 tổ máy đang hoạt động hết tổng công suất 1.200 MW và có lượng than tiêu thụ khoảng 3 triệu tấn mỗi năm. Năm 2013, công ty đã nỗ lực thực hiện nhiệm vụ kinh doanh đề ra, tuy nhiên kết quả đạt được còn thấp. Doanh thu thuần đạt 2.751 tỷ đồng, giảm gần 20% so với năm 2012. Đặc biệt, tỷ lệ giá vốn/doanh thu thuần lại tăng rất cao, từ mức 68,7% lên mức 98,9%. Do vậy, công ty bị lỗ ròng gần 590 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

Căn hộ Cityland Park Hills thi công vượt tiến độ

Công ty CP Dược liệu Trung ương 2 "vì lợi ích người bệnh, vì sức khỏe cộng đồng"

SUNHOUSE: Thương hiệu của niềm tin

Cơ hội cuối sở hữu cuộc sống chất lượng tại căn hộ Cityland Park Hills

Hanoitourist chú trọng xây dựng sản phẩm du lịch chất lượng cao

Công ty Cổ phần Dược Phẩm Hà Tây 50 năm vàng son lịch sử - 50 năm vững bước tương lai

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Duy Hạnh Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lê Duy Hạnh
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

4.500.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 116 m(ROA) = 211 m(ROE) = 778

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png