3618
  

CÔNG TY CP NHỰA VÀ MÔI TRƯỜNG XANH AN PHÁT

Xếp hạng VNR500: 255(B2/2016) - 490(B1/2016)
Mã số thuế: 0800373586
Mã chứng khoán: AAA
Trụ sở chính: Lô CN 11 + CN 12 Cụm CN An Đồng - Xã An Lâm - Huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương
Tel: 0320-3755997
Fax: 0320-3755113
E-mail: anphat@anphatplastic.com
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2007

Giới thiệu


Tháng 9/2002, tiền thân của Công ty CP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát là Công ty TNHH Anh Hai Duy được thành lập do hai thành viên góp vốn với số vốn điều lệ là 500 triệu đồng. Tháng 3/2007 Hội đồng thành viên của công ty thống nhất phương án chuyển đổi Công ty thành Công ty CP Nhựa và Bao bì An Phát (nay là Công ty CP Nhựa và Môi trường xanh An Phát) với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

Dương Thị Mai Hoa - nữ tướng của tập đoàn tư nhân lớn nhất Việt Nam

Dệt may Nha Trang rộn ràng không khí hội thi Khéo tay hay làm

Đại hội Đoàn thanh niên Dệt may Nha Trang lần thứ XV nhiệm kỳ 2017 - 2019

Người đại diện con tàu CTCP Xây dựng 47 - thuyền trưởng Nguyễn Lương Am

Khai mạc đợt phát hành sách và hoạt động hè trên toàn quốc của FAHASA 2017

Doanh nhân tâm - tài Võ Thành Đàng

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phạm Ánh Dương Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Lê Trung Tổng Giám đốc
Trần Hoàng Hoan Phó TGĐ
Phạm Hoàng Việt Phó TGĐ
Hòa Thị Thu Hà Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Lê Trung
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

396.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 634 m(ROA) = 148 m(ROE) = 435

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png