6326
  

CÔNG TY CP NÔNG SẢN THỰC PHẨM QUẢNG NGÃI

Xếp hạng VNR500: 174(B2/2017) - 345(B1/2017)
Mã số thuế: 4300321643
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 48 Phạm Xuân Hoà - Phường Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
Tel: 055-3822536
Fax: 055-3822060
E-mail: apfcoqng@dng.vnn.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2003

Giới thiệu


CTCP Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi được thành lập năm 2003 trên cơ sở CP hóa doanh nghiệp Nhà nước. Sau 10 năm hoạt động theo hoạt động theo mô hình CP, APFCO đã khẳng định được thương hiệu của mình trong ngành thực phẩm với doanh thu năm sau cao hơn năm trước, người lao động có việc làm,  thu nhập ổn định. Công ty còn được đánh giá là đơn vị sản xuất, kinh doanh đa ngành nghề, hoạt động trong phạm vi rộng ở nhiều địa phương, có 8 đơn vị thành viên với gần 600 lao động.



Tin tức doanh nghiệp

CEOGROUP đặt mục tiêu lọt TOP 250 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam vào năm 2021

Tập đoàn CEO được vinh danh Top 10 Chủ đầu tư Bất động sản uy tín 2018

Nguồn vốn nhân lực tại Công ty CP Kỹ thuật Sigma

Dấu ấn Sigma trên những đại công trình trải dài từ Bắc – Trung – Nam

Nhựa Tiền Phong - Doanh nghiệp Top đầu về sản xuất ống nhựa và vật liệu xây dựng

Công nghệ 4.0: Nền tảng để doanh nghiệp BĐS “lên sàn”

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Võ Văn Danh Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Võ Văn Danh
Năm sinh 01/01/1961
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

90.781.180.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png