5123
  

CÔNG TY CP PHỤ TÙNG MÁY SỐ 1

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 4600358468
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Đường 3/2, Tổ 10 - Phường Mỏ Chè - Thị xã Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
Tel: 0280-3862396
Fax: 0280-3862396
E-mail: phutung1@yahoo.com
Website: http://futu1.com.vn
Năm thành lập: 01/01/1968

Giới thiệu


Lĩnh vực hoạt động

  1. Sản xuất, mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng máy động lực và máy nông nghiệp.
  2. Sản xuất, mua bán các sản phẩm cơ khí, công cụ lao động phục vụ các ngành nông, lâm, ngư nghiệp và giao thông vận tải.
  3. Sản xuất, lắp ráp, mua bán hàng điện tử, điện máy.
  4. Sản xuất phụ tùng, lắp ráp, sửa chữa ô tô, xe máy.
  5. Lắp đặt và chuyển giao dây chuyền công nghệ.
  6. Xây dựng và lắp đặt hệ thống cung cấp điện lưới 35KV.



Tin tức doanh nghiệp

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Công bố Bảng xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2019

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Đức Hiển Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Đức Hiển
Nguyên quán .

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

70.798.530.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 155 m(ROA) = 631 m(ROE) = 1368

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh ô tô, xe máy, xe có động cơ và phụ kiện

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png