5129
  

CÔNG TY CP SẢN XUẤT KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU VĨNH LONG

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 1500402407
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: ấp Phước Hoà - Xã Hòa Phú - Huyện Long Hồ - Tỉnh Vĩnh Long
Tel: 070-3962710
Fax: 070-3962700
E-mail: vlc.thaitinh@vinhlong.com.vn / tuong.an@vinhlong.com.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2003

Giới thiệu


Tiền thân của công ty là một Tổ hợp Dệt của một nhóm phụ nữ ra đời từ năm 1976. Đến năm 2003, công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty CP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Vĩnh Long. Với lịch sử phát triển hơn 36 năm, Công ty hiện đã khẳng định được vị thế là một trong những doanh nghiệp sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ đứng đầu trong cả nước. Trong những năm qua, Công ty CP sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Vĩnh Long luôn duy trì mức tăng trưởng trên 20% mỗi năm. Riêng năm 2012, mặc dù ảnh hưởng tình hình kinh tế thế giới còn khó khăn, nhưng doanh nghiệp vẫn đạt  tổng doanh thu trên 200 tỷ đồng, thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước trên 5,6 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Vinmart: Khi siêu thị không chỉ đẹp, tiện lợi mà còn là "sân chơi" cho cả gia đình

Quyết tâm đưa Dự án Nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1 về đích

Kangaroo thành tập đoàn khoa học công nghệ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phan Thị Mỹ Hạnh Tổng Giám đốc
Nguỵ Mỹ Tú Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phan Thị Mỹ Hạnh
Năm sinh 01/01/1953
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 259 m(ROA) = 49 m(ROE) = 15

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png