7056
  

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KIM TÍN

Xếp hạng VNR500: 287(B2/2017) - 499(B1/2017)
Mã số thuế: 0303738780
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 69 Nguyễn Thi - Phường 13 - Quận 5 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-39506617
Fax: 028-39506618
E-mail: info@kimtingroup.com
Website: http://www.kimtingroup.com
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2005

Giới thiệu


Tập đoàn Kim Tín được thành lập ngày 29/01/2000, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất que hàn, dây hàn, kim loại màu, đinh thép, dây thép buộc, máy móc thiết bị, ván MDF và khai thác mỏ.

Kim Tín cung cấp giải pháp hiệu quả nhất cho các ngành: công nghiệp sửa chữa đóng tàu, xà lan, công nghiệp xây dựng kết cấu thép, ô tô, xe máy, công nghiệp sản xuất, gia công, ngành gỗ và chế biến gỗ nội thất… 

Kim Tín hiện nay đã hiện diện khắp 03 miền Bắc Trung Nam của đất nước với đội ngũ nhân sự gần 2000 người phục vụ hơn 3500 khách hàng gồm các đại lý, khách hàng trực tiếp và xuất khẩu ra nhiều nước trên thế giới.

Sản phẩm của Kim Tín được các tổ chức đăng kiểm uy tín trên thế giới chứng nhận về chất lượng và sự thân thiện môi trường, đảm bảo sức khỏe người tiêu dùng: BVQI, NK, DNV, ABS, CARB–P2… 

Chúng tôi cam kết sẽ không ngừng tập trung nghiên cứu, cải tiến công nghệ, dịch vụ nhằm tìm ra những giải pháp tối ưu phục vụ khách hàng hiện hữu, tương lai hiệu quả, chu đáo và thật sự thân thiện môi trường.



Tin tức doanh nghiệp

Kim Tín Group: Sắc màu nổi bật tại Hội chợ Inawelding Indonesia 2018

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Thị Kim Quy Tổng Giám đốc
Trần Thị Kim Quy Tổng Giám đốc
Trần Thị Kim Quy Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Thị Kim Quy
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

280.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 8486 m(ROA) = 0 m(ROE) = 3

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, sửa chữa, kinh doanh máy móc, thiết bị khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png