21480
  

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHOAN DẦU KHÍ PVD

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 0305124602
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Lầu 8 - Tn Green Power-35 Tôn Đức Thắng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-22205333
Fax: 08-22205334
E-mail: đang cập nhật..
Website: http://www.pvdrilling.com.vn
Năm thành lập: 01/01/2012

Giới thiệu


Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Kỹ thuật Khoan Dầu khí PVD (PVD Tech) là đơn vị thành viên hạch toán độc lập với 100% vốn của Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí – PV Drilling được thành lập năm 2007. Từ tháng 7/2012, nhằm thực hiện kế hoạch tái cấu trúc của Tổng Công ty PV Drilling để huy động vốn ở một số dự án quan trọng về sau, PVD Tech chuyển sang mô hình CTCP. Ngay trong năm đầu tiên hoạt động theo mô hình mới, PVD Tech đã đạt được những thành tích quan trọng trong kinh doanh. Tổng doanh thu thuần trong năm này đạt 1.966 tỷ đồng và lợi nhuận trước thuế đạt khoảng 50 tỷ đồng; đạt mức tăng trưởng bình quân về doanh thu là 30% và lợi nhuận trước thuế 37% kể từ khi chuyển đổi mô hình từ một xí nghiệp hạch toán phụ thuộc thành một công ty con của Tổng Công ty PV Drilling (tháng 9/2007).



Tin tức doanh nghiệp

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Công bố Bảng xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2019

Yến sào Khánh Hoà nhận giải thưởng Doanh Nghiệp ASEAN (ABA)

100% Shophouse đợt 1 Khu đô thị Waterpoint được đặt chỗ

Bảo Minh tiếp tục duy trì vị trí trong Top 10 Công ty BH Phi nhân thọ uy tín năm 2019

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đặng Xuân Mạnh Tổng Giám đốc
Nguyễn Công Toàn Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đặng Xuân Mạnh
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh máy móc, sản phẩm cơ khí khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png