7014
  

CÔNG TY CP THUỶ SẢN SÓC TRĂNG (STAPIMEX)

Xếp hạng VNR500: 85(B2/2017) - 191(B1/2017)
Mã số thuế: 2200108445
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 220 Quốc lộ 1A - Phường 2 - TP. Sóc Trăng - Tỉnh Sóc Trăng
Tel: 079-3822164 / 3822367
Fax: 079-3821801
E-mail: stapimex@hcm.vnn.vn / stapimex.pmkt@hcm.vnn.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2006

Giới thiệu


CTCP Thủy sản Sóc Trăng (Stapimex) được chuyển đổi từ Công ty Thủy sản xuất nhập khẩu tổng hợp Sóc Trăng và chính thức hoạt động theo hình thức CP từ ngày 01/06/2006. Công ty đã đăng ký trở thành Công ty đại chúng từ ngày 30/06/2007. Với lịch sử phát triển 35 năm, Stapimex hiện được đánh giá là một trong  những doanh nghiệp thủy sản hàng đầu của Việt Nam về chế biến và xuất khẩu tôm sú. Sản phẩm của công ty được khách hàng đánh giá cao và luôn là sự lựa chọn hàng đầu nhờ vào chất lượng tốt, an toàn và ổn định. Từ năm 2003, công ty đã áp dụng thành công hệ thống truy xuất nguyên liệu đến tận ao nuôi.



Tin tức doanh nghiệp

Cảm Xuyên Hương Yên Bái: Dược phương Đất Việt

CEOGROUP đặt mục tiêu lọt TOP 250 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam vào năm 2021

Tập đoàn CEO được vinh danh Top 10 Chủ đầu tư Bất động sản uy tín 2018

Nguồn vốn nhân lực tại Công ty CP Kỹ thuật Sigma

Dấu ấn Sigma trên những đại công trình trải dài từ Bắc – Trung – Nam

Nhựa Tiền Phong - Doanh nghiệp Top đầu về sản xuất ống nhựa và vật liệu xây dựng

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Hà Hữu Tri Chủ tịch HĐQT
Trần Văn Phẩm Tổng Giám đốc
Hà Hữu Tri Phó TGĐ
Nguyễn Văn Mạng Phó TGĐ
Tạ Văn Vững Phó TGĐ
Âu Châu Phượng Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Văn Phẩm
Năm sinh 01/01/1967
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

77.500.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png