8804
  

CÔNG TY CP VIỄN THÔNG ĐIỆN TỬ VINACAP

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 0102306413
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Dốc Vân - Yên Viên - Xã Yên Viên - Huyện Gia Lâm - TP. Hà Nội
Tel: 04-38272312
Fax: 04-38722292
E-mail: info@vinacap.com
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Công ty CP Viễn thông điện tử Vinacap được thành lập ngày 02/11/2010 trên cơ sở chuyển đổi tên từ công ty CP Cáp và Vật Liệu mạng. Công ty là thành viên thuộc Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Trong suốt quá trình hơn 20 năm xây dựng và trưởng thành từ thời kỳ liên doanh đến CP hoá, VINADAESUNG - VINACAP đã hình thành nên tên tuổi của mình trong sự nghiệp phát triển bền vững. Tại thị trường Việt Nam, thương hiệu VinaCap đang ngày càng khẳng định được uy tín về chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Năm 2012, mặc dù còn gặp nhiều khó khăn, Công ty vẫn hoàn thành tốt chỉ tiêu tài chính năm với tổng doanh thu đạt hơn 1.800 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Mạnh Thắng Chủ tịch HĐQT
Ngô Hồng Quân Tổng Giám đốc
Trần Xuân Thái Phó TGĐ
Ngô Hữu Tâm Phó TGĐ
Vũ Hồng Hạnh Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Ngô Hồng Quân
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

150.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 271 m(ROA) = 201 m(ROE) = 738

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thiết bị điện

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png