9799
  

CÔNG TY CP VIMECO

Xếp hạng VNR500: 248(B2/2018) - 464(B1/2018)
Mã số thuế: 0101338571
Mã chứng khoán: VMC
Trụ sở chính: Lô E9 Phạm Hùng-Phường Trung Hoà-Quận Cầu Giấy-TP. Hà Nội
Tel: 024-37848204
Fax: 024-37848202
E-mail: mail@vimeco.com
Website: http://vimeco.com
Năm thành lập: 01/01/2003

Giới thiệu


Công ty CP VIMECO được thành lập ngày 24/3/1997, là Doanh nghiệp Hạng I, thành viên thuộc Tổng Công ty CP xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam-VINACONEX. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty CP từ ngày 01/01/2003. Ngày 11/12/2006, Cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết tại Trung tâm chứng khoán Hà Nội, đánh dấu một bước tiến mới trong quá trình hội nhập vào thị trường tài chính trong nước cũng như quốc tế. Công ty đổi tên thành Công ty CP VIMECO vào ngày 29/5/2008. Tính đến 31/12/2014, Công ty có vốn điều lệ 65 tỷ đồng (tương đương 6.500.000 cổ phần niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội) sau đó tăng lên thành 100 tỷ đồng vào 12/01/2015.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Học Trình Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Học Trình
Nguyên quán .

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

100.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 749 m(ROA) = 66 m(ROE) = 276

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png