5077
  

CÔNG TY CP XÂY LẮP DẦU KHÍ MIỀN NAM

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 3500582908
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: KCN Đông Xuyên - Phường Rạch Dừa - TP. Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tel: 064-3611200
Fax: 064-3611788
E-mail: hung@alpha-ecc.com
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2003

Giới thiệu


Ngay sau khi thành lập, với nòng cốt là một đội ngũ các kỹ sư, kỹ thuật viên và công nhân lành nghề có nhiều kinh nghiệm, AlphaECC đã triển khai ký hợp đồng bảo trì bảo dưỡng dài hạn cho các giàn khoan của JVPC, Petronas Carigali Vietnam và một số các Công ty Dầu khí khác. Cũng ngay trong thời gian này, AlphaECC cũng bắt đầu các công tác chế tạo đường ống, kết cấu giàn khoan, tàu biển thông qua hợp đồng với các nhà thầu như Hyundai Vinashin và Hyundai Heavy Industries. Năm 2003, AlphaECC cũng đã đạt được chứng chỉ ISO9000 do tổ chức chứng nhận DNV cấp. Cho tới nay, AlphaECC đã có hơn 500 nhân viên với năng lực sản xuất và quy mô quy doanh mở rộng hơn rất nhiều so với những ngày đầu thành lập.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Vinmart: Khi siêu thị không chỉ đẹp, tiện lợi mà còn là "sân chơi" cho cả gia đình

Quyết tâm đưa Dự án Nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1 về đích

Kangaroo thành tập đoàn khoa học công nghệ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Xuân Hưng Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Vũ Văn Bảo
Năm sinh 01/01/1973
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 586 m(ROA) = 147 m(ROE) = 449

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, gia công, kinh doanh các sản phẩm từ kim loại

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png