5772
  

CÔNG TY CP XI MĂNG BÚT SƠN

Xếp hạng VNR500: 373(B1/2018)
Mã số thuế: 0700117613
Mã chứng khoán: BTS
Trụ sở chính: Xã Thanh Sơn - Xã Thanh Sơn - Huyện Kim Bảng - Tỉnh Hà Nam
Tel: 0351-3851323
Fax: 0351-3851320
E-mail: đang cập nhật..
Website: http://www.vicembutson.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2006

Giới thiệu


Công ty xi măng Bút Sơn được thành lập theo quyết định số 54/BXD TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản 6543/ĐMDN ngày 21/12/1996. Thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước về đổi mới sắp xếp, nâng cao hiệu quả doanh nghiệp, ngày 06/12/2005, Bộ Xây dựng đã có Quyết định số 2251/QĐ BXD phê duyệt phương án CP hoá Công ty xi măng Bút Sơn. Ngày 23/03/2006, Bộ xây dựng có Quyết định số 485/QĐ BXD chuyển Công ty xi măng Bút Sơn thành Công ty CP xi măng Bút Sơn với số vốn điều lệ 900 tỷ đồng. Xi măng Bút Sơn là đơn vị có thị phần đứng thứ 3 trên thị trường xi măng miền Bắc.Công ty hiện chiếm 7,2% tổng mức sản lượng của cả nước và 16,5% tổng sản lượng của Tổng Công ty Xi măng Việt Nam. Thị phần trên thị trường miền Bắc của Công ty ở mức khá khoảng 14% toàn thị trường. So với nhiều công ty cùng ngành, thiết bị dây chuyền của Công ty có ưu thế được đầu tư hiệu quả và đồng bộ, hiện đại, công suất 1.400.000 tấn xi măng/ năm.



Tin tức doanh nghiệp

VNPT Technology chính thức ra mắt sản phẩm Mesh Access Point

Mcredit xây cầu dân sinh trước mùa mưa bão

Bưu điện Việt Nam chung tay xây dựng Nông thôn mới

Bảo Việt Nhân Thọ tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu thị trường

"An Phát Cát Tường" nhận giửi thưởng “Sản phẩm Bảo hiểm nhân thọ mới ưu việt nhất Việt Nam"

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lương Quang Khải Chủ tịch HĐQT
Dương Đình Hội Tổng Giám đốc -Thành viên HĐQT

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Dương Đình Hội
Năm sinh 01/01/1957
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

10.590.561.920.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 522 m(ROA) = 157 m(ROE) = 483

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png