1418
  

CÔNG TY CP XNK THAN - VINACOMIN

Xếp hạng VNR500: 484(B1/2017)
Mã số thuế: 0100100304
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 47 Quang Trung - Phường Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội
Tel: 04-39423166 / 38229154
Fax: 04-39422350
E-mail: coalimex@fpt.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1982

Giới thiệu


Công ty được thành lập từ ngày 01/01/1982 trên cơ sở chuyển Công ty Vật tư trực thuộc Bộ Điện Than thành Công ty Xuất Nhập khẩu Than và Cung ứng Vật tư “Coalimex”. Trong quá trình hoạt động, công ty đã có vài lần đổi tên. Và từ ngày 01/12/2004, Công ty chính thức hoạt động dưới tên gọi là Công ty CP XNK Than – Vinacomin.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Vinmart: Khi siêu thị không chỉ đẹp, tiện lợi mà còn là "sân chơi" cho cả gia đình

Quyết tâm đưa Dự án Nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1 về đích

Kangaroo thành tập đoàn khoa học công nghệ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Thanh Hải Tổng Giám đốc
Nguyễn Thanh Hải Tổng Giám đốc
Nguyễn Thanh Hải Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Thanh Hải
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

48.275.600.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác, kinh doanh than và hoạt động hỗ trợ

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png