14181
  

CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ XNK TRANG KHANH

Xếp hạng VNR500: 149(B2/2017) - 308(B1/2017)
Mã số thuế: 1900287501
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 99 Lò Rèn-Phường 5-TP. Bạc Liêu-Tỉnh Bạc Liêu
Tel: 0907990099
Fax: 0291-3959378
E-mail: trangkhanh052013@gmail.com
Website: http://www.trangkhanh.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2005

Giới thiệu


Công ty TNHH Chế biến Thủy sản và xuất nhập khẩu Trang Khanh được thành lập ngày 01/01/2005. Sau hơn 7 năm hoạt động, công ty đã gặt hái được nhiều thành tích trong sản xuất kinh doanh, khẳng định uy tín và vị thế của mình trong ngành thủy sản Việt Nam. Mặt hàng thế mạnh hiện tại của công ty là TÔM SÚ và tương lai công ty sẽ mở rộng sản xuất cung cấp một số mặt hàng thủy sản khác. Với lợi thế là nhà máy được xây dựng trên vùng nguyên liệu dồi dào và một đội ngũ các cán bộ nhân viên trẻ, năng động đã góp phần tạo điều kiện cho công ty trong hoạt động thu mua, chế biến cũng như xuất khẩu. Nhờ đó, doanh thu và lợi nhuận của công ty cũng tăng trưởng đều qua các năm. Trang Khanh được đánh giá là một trong những doanh nghiệp tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.



Tin tức doanh nghiệp

Bảo hiểm PVI tổ chức thành công Hội nghị sơ kết 9 tháng đầu năm 2018

Bảo hiểm PVI giới thiệu sản phẩm Bảo hiểm Bệnh ung thư và Bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo

Lễ trao giải Sanest Khánh Hòa niềm tự hào thương hiệu Việt

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Tuấn Khanh Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Tuấn Khanh
Năm sinh 01/01/1970
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png