8416
  

CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 51(B1/2017)
Mã số thuế: 0800006882
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Thị trấn Lai Cách-Huyện Cẩm Giàng-Tỉnh Hải Dương
Tel: 0220-3899900
Fax: 0220-3899827
E-mail:  fordvn@ford.com
Website: http://www.ford.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1995

Giới thiệu


Công ty TNHH Ford Việt Nam thuộc tập đoàn ô tô Ford được thành lập năm 1995 và khai trương nhà máy lắp ráp ở tỉnh Hải Dương hai năm sau đó vào tháng 11/1997. Công suất của nhà máy là 14.000 xe một năm/2 ca sản xuất với sáu dòng sản phẩm hiện tại là Transit, Ranger, Escape, Mondeo, Everest, Focus. Tổng vốn đầu tư của Ford Việt Nam là 102 triệu USD, trong đó Ford Motor đóng góp 75% số vốn và Công ty Diesel Sông Công Việt Nam có 25% vốn góp. Đây là liên doanh ô tô có vốn đầu tư lớn nhất và cũng là một trong những dự án đầu tư lớn nhất của Mỹ tại Việt Nam.



Tin tức doanh nghiệp

CEOGROUP đặt mục tiêu lọt TOP 250 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam vào năm 2021

Tập đoàn CEO được vinh danh Top 10 Chủ đầu tư Bất động sản uy tín 2018

Nguồn vốn nhân lực tại Công ty CP Kỹ thuật Sigma

Dấu ấn Sigma trên những đại công trình trải dài từ Bắc – Trung – Nam

Nhựa Tiền Phong - Doanh nghiệp Top đầu về sản xuất ống nhựa và vật liệu xây dựng

Công nghệ 4.0: Nền tảng để doanh nghiệp BĐS “lên sàn”

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Liu, Chung-Hshin Chủ tịch HĐQT
Laurent Marie Charpentier Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Hiền Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Văn Dũng
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

102.000.000

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 155 m(ROA) = 631 m(ROE) = 1368

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, sửa chữa, kinh doanh ô tô và phụ tùng ô tô

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png