9628
  

CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN NÚI PHÁO

Xếp hạng VNR500: 120(B2/2017) - 253(B1/2017)
Mã số thuế: 4600864513
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Xóm 11 - Huyện Đại Từ - Tỉnh Thái Nguyên
Tel: 0437182490
Fax: 0437182491
E-mail: bichdinh@mrmassangroup.com
Website: www.massangroup.com
Tên ngành cấp 2: Khai thác quặng kim loại
Sở hữu vốn: 100% Vốn tư nhân
Năm thành lập: 01/09/2015

Giới thiệu


Công ty TNHH khai thác và chế biến khoáng sản Núi Pháo là một doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Khai thác chế biến khoáng sản lớn nhất tỉnh Thái Nguyên với tổng vốn đầu tư trên 500 triệu USD. Công ty sở hữu mỏ đa kim Núi pháo có trữ lượng Vonfram lớn nhất thế giới.

Kể từ khi đi vào hoạt động, công ty đã tạo hàng ngàn (trên 1000) việc làm cho người dân địa phương, tạo đà phát triển kinh tế xã hội vượt bậc tại địa phương và tỉnh Thái Nguyên. Cụ thể Công ty đã đóng hàng ngàn tỷ vào ngân sách nhà nước (năm 2016 là 625 tỷ) và hàng trăm tỷ cho các hoạt động trách nhiệm xã hội, phục hồi sinh kế và phát triển bền vững tại địa phương.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Vũ Hồng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Dominic Heaton
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Ông Dominic tốt nghiệp Đại học James Cook và Đại học La Trobe tại Úc

Ông Dominic Heaton phụ trách phát triển dự án Núi Pháo, lãnh đạo hoạt động thăm dò và xây dựng Masan Resources thành một công ty tài nguyên quản lý nhiều tài sản có quy mô lớn.

Kể từ khi gia nhập Masan Resources, ông Dominic đã tập hợp được một đội ngũ quản lý có đẳng cấp quốc tế để hiện thực hóa tầm nhìn biến Masan Resources thành công ty tài nguyên hàng đầu Việt Nam và ông cũng đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy tiến độ thực hiện dự án Núi Pháo.
 
Ông đã có hơn 20 năm kinh nghiệm khai thác mỏ ở Đông Nam Á với Pacific Placer, Aurora Gold, Oxiana, OZ Minerals và MMG. Ông là Tổng giám đốc của mỏ Sepon ở Lào và Giám đốc vận hành của mỏ Martabe ở Indonesia

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 247 m(ROA) = 19 m(ROE) = 88

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác, kinh doanh quặng kim loại khác và hoạt động hỗ trợ

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png