28206
  

CÔNG TY TNHH MTV VIỆT NAM KỸ NGHỆ SÚC SẢN (VISSAN)

Xếp hạng VNR500: 192(B1/2016)
Mã số thuế: 0300105356
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 420 Nơ Trang Long - Phường 13 - Quận Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-35533999-35533888
Fax: 08-35533939
E-mail: vissanco@vissan.com.vn
Website: http://www.vissan.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước > 50%
Năm thành lập: 20/11/1970

Giới thiệu


Công ty TNHH MTV Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn, được thành lập từ những ngày đầu giải phóng Miền Nam và thống nhất đất nước.@ Được thành lập từ năm 1970, Công ty TNHH MTV Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một trong những doanh nghiệp thực phẩm hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống, thực phẩm chế biến từ thịt, rau-củ-quả và suất ăn công nghiệp. VISSAN đã xây dựng được mạng lưới phân phối trong và ngoài nước. Với trụ sở chính tại TP.HCM, chi nhánh tại Hà Nội và Đà Nẵng, sản phẩm của VISSAN đã được phân phối trên toàn quốc với hơn 106 cửa hàng giới thiệu sản phẩm, hơn 100 nhà phân phối và các hệ thống siêu thị lớn. Bên cạnh đó, sản phẩm VISSAN đã có mặt tại Campuchia, Lào, Bắc Mỹ, Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore, Đức, Nga,… Hiện VISSAN đang xây dựng Cụm công nghiệp (CCN) chế biến thực phẩm tại Bến Lức (Long An). Đây sẽ là CCN chế biến thực phẩm đầu tiên trên cả nước được xây dựng khép kín từ khâu giết mổ gia súc, gia cầm, pha lóc thịt tươi sống đến chế biến. Khi CCN chế biến thực phẩm này đi vào hoạt động, VISSAN có thể nâng cao năng lực sản xuất, quản lý sản phẩm theo hướng truy xuất nguồn gốc, xây dựng chuỗi thực phẩm an toàn từ vùng sản xuất nguyên liệu đến chế biến.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Minh Trang Chủ tịch HĐTV
Văn Đức Mười Tổng Giám đốc
Trà Vinh Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Văn Đức Mười
Năm sinh 01/01/1957
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

116.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png