11210
  

CÔNG TY TNHH THÉP SEAH VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 418(B1/2018)
Mã số thuế: 3600238602
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Số 7 Đường 3a KCN Biên Hòa 2 - Phường Long Bình Tân - TP. Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
Tel: 061-3833733
Fax: 061-3833734
E-mail: seahsales@hcm.vnn.vn
Website:
Năm thành lập: 01/01/1995

Giới thiệu


Công Ty Liên Doanh Ống Thép Sài Gòn viết tắt là SPC Được thành lập ngày 08/08/1995, SPC hoạt động theo qui định của luật đầu tư nước ngoài giữa hai đối tác là: Công ty Đầu Tư - Xây Dựng Cấp Thoát Nước (WASECO) trực thuộc Bộ Xây Dựng và Tập đoàn Thép SeAH (SeAH Steel Corp.) có trụ sở chính tại Seoul (Hàn Quốc). Kể từ ngày 16/10/2006 Công ty SPC chính thức chuyển đổi hình thức sang loại hình công ty TNHH 100% vốn nước ngoài với tên giao dịch mới là: Công Ty TNHH Thép SeAH Việt Nam với tên tiếng giao dịch là SeAH Steel Vina Corp.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Cho Jin Ho Tổng Giám đốc
Cho Jin Ho Tổng Giám đốc
Cho Jin Ho Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Cho Jin Ho
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

231.881.572.500 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 247 m(ROA) = 19 m(ROE) = 88

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, gia công kim loại, sắt thép, kim khí…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png