14245
  

CÔNG TY TNHH TM THÉP TOÀN THẮNG

Xếp hạng VNR500: 314(B2/2017)
Mã số thuế: 0301424404
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tòa nhà Thép Toàn Thắng, 8A - 10A Trường Sơn, Phường 2, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-38443304
Fax: 028-38456092
E-mail: toanthangsteel@hcm.fpt.vn
Website: http://www.toanthangsteel.com.vn
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 12/08/1995

Giới thiệu


Công ty TNHH thương mại thép Toàn Thắng được thành lập năm 1995. Trải qua quá trình hoạt động và phát triển, công ty TNHH Thương mại Thép Toàn Thắng đã không ngừng tăng trưởng và lớn mạnh, từng bước khẳng định thương hiệu của mình trong lĩnh vực thương mại và nhà phân phối thép hình và thép công nghiệp. Với đội ngũ cán bộ lãnh đạo và công nhân viên nhiều kinh nghiệm trên thương trường cùng với đẩy đủ các chủng loại mặt hàng sắt thép trong công nghiệp và xây dựng, công ty đã và đang thực hiện chiến lược mở rộng quy mô để đưa các sản phẩm đến tận nơi các công trình khắp mọi nơi trong phạm vi cả nước. Cùng phương châm ""Quyền lợi khách hàng là trên hết"", Công ty không ngừng học hỏi, nghiên cứu thị trường nhằm đáp ứng kịp thời các nhu cầu của khách hàng: giá cả cạnh tranh, chất lượng tiêu chuẩn, thanh toán linh hoạt cũng như chăm sóc khách hàng tận tình.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đoàn Danh Tuấn Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đoàn Danh Tuấn
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

135.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh kim loại: sắt, thép, kim khí…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png