16532
  

CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ DỊCH VỤ HÙNG DUY

Xếp hạng VNR500: 321(B2/2016)
Mã số thuế: 3900212443
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 250 Đường Lý Thường Kiệt, Khu phố 4-Thị Trấn Hòa Thành- Huyện Hòa Thành-Tỉnh Tây Ninh
Tel: 066-3830099/3830669
Fax: 066-3830099/3840327
E-mail: info_hungduy@hungduy.com.vn
Website: http://www.hungduy.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 21/11/1994

Giới thiệu


Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thương Mại Công Nghệ Vận Tải Hùng Duy được thành lập từ năm 1994 với ngành nghề chính là sản xuất tinh bột khoai mì. Trải qua nhiều năm không ngừng phấn đấu học hỏi, nghiên cứu thị trường, Hùng Duy là một trong số ít doanh nghiệp kinh doanh lớn dựa trên đồng vốn tự có. Trong quá trình phát triển, công ty đã mạnh dạn đầu tư phát triển thêm các lĩnh vực khác như: dịch vụ, thương mại và phân phối. Đối với thế mạnh truyền thống sản xuất kinh doanh tinh bột mì, công ty Hùng Duy là một trong số ít đơn vị có thương hiệu nổi tiếng tại Trung Quốc và các nước Châu Á. Hai nhà máy chính của công ty được đầu tư trang thiết bị hiện đại, công nghệ tiên tiến từ nước ngoài, cho năng suất ổn định với tổng công suất hai nhà máy lên đến 500 tấn/ngày tương đương 100.000 tấn/năm. Trong lĩnh vực vận tải, Hùng Duy được đánh giá là một trong những nhà phân phối hàng đầu tại miền Đông Nam Bộ. Doanh số, lợi nhuận của công ty không ngừng tăng trưởng trong những năm gần đây. Trong năm 2013, công ty đạt doanh thu 1.400 tỷ đồng, tăng gấp hơn 12 lần so với năm 2003.



Tin tức doanh nghiệp

Doanh nhân trẻ Lê Minh Trúc: Sự đam mê cống hiến

Hùng Duy tiếp tục được vinh danh Top 500 Doanh nghiệp lớn Việt Nam năm 2016

Công ty TNHH Hùng Duy: Doanh nghiệp làm tốt công tác xã hội

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Hữu Hùng Chủ tịch HĐQT
Lê Minh Trúc Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lê Minh Trúc
Năm sinh 01/01/1978
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

252.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png