31449
  

NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 19(B1/2016)
Mã số thuế: 0100111948
Mã chứng khoán: CTG
Trụ sở chính: 108 Trần Hưng Đạo - Phường Cửa Nam - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội
Tel: 04-39421030
Fax: 04-39421032
E-mail: webmaster@vietinbank.vn
Website: www.vietinbank.vn
Tên ngành cấp 2: Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/07/1988

Giới thiệu


Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam được thành lập từ năm 1988 sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. VietinBank được đánh giá là một trong những ngân hàng thương mại CP lớn nhất tại Việt Nam với thị phần cho vay chiếm 11,6% của toàn hệ thống và là một trong những ngân hàng hàng đầu trong lĩnh vực huy động nội tệ. Đồng thời, VietinBank còn được đánh giá là một trong những ngân hàng giữ vai trò quan trọng và trụ cột của ngành ngân hàng Việt Nam. Với hệ thống mạng lưới giao dịch trải rộng toàn quốc gồm hơn 01 Sở giao dịch, 151 chi nhánh, trên 1.000 phòng giao dịch/ quỹ tiết kiệm, đồng thời có quan hệ đại lý với trên 900 ngân hàng và định chế tài chính lớn trên toàn thế giới, Vietinbank đã và đang phục vụ một lượng lớn khách hàng cá nhân và doanh nghiệp trên cả nước. Năm 2014, tổng tài sản của VietinBank đạt 660 nghìn tỷ đồng, tăng 14,6% so với năm 2013 và đạt 103% kế hoạch. Hoạt động cấp tín dụng đạt số dư 544 nghìn tỷ đồng, tăng 18,2% so đầu năm (tăng trưởng toàn ngành là 12,62%), đạt 104,7% kế hoạch. Trong đó dư nợ cho vay nền kinh tế đạt 440 nghìn tỷ đồng, tăng 17% so với năm 2013.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Thắng Chủ tịch HĐQT
Lê Đức Thọ Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lê Đức Thọ
Năm sinh 25/07/1970
Nguyên quán

-Cử nhân, Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội, chuyên ngành Kế hoạch hóa KTQD, Chính quy (1987- 1991);

- Thạc sỹ Kinh tế, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, chuyên ngành Quản lý kinh tế (1996- 1999);

- Tiến sỹ Kinh tế, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

- 11/1991 - 12/1992: Cán bộ Phòng Kế toán Ngân hàng Công thương (NHCT) chi nhánh Vĩnh Phú

- 01/1993 -03/1995: Cán bộ Phòng Thông tin điện toán NHCT Chi nhánh Vĩnh Phú

- 04/1995 - 08/1996: Cán bộ Phòng Tín dụng NHCT Chi nhánh Vĩnh Phú

- 09/1996- 12/1996: Tổ trưởng tổ thẩm định thuộc Phòng Kinh doanh Ngân Hàng Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phú

- 01/1997 - 04/2002: Phó Trưởng Phòng Kinh doanh Ngân Hàng Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ

- 05/2002 - 05/2003: Cán bộ Phòng Tín dụng Trung dài hạn và Quản lý Dự án Ngân Hàng Công Thương Việt Nam

- 06/2003 - 10/2003: Phó Trưởng phòng Cân đối tổng hợp Ngân Hàng Công Thương Việt Nam

- 06/2003 - 10/2003: Phó Trưởng phòng Cân đối tổng hợp Ngân Hàng Công Thương Việt Nam

- 11/2003 - 02/2006: Phó Trưởng Phòng Kế hoạch tổng hợp và Đầu tư Ngân Hàng Công Thương Việt Nam

- 03/2006 - 03/2010: Trưởng Phòng Đầu tư Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam

- 04/2010 - 08/2013: Phó Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

- 26/08/2013 - 28/4/2014: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

- 28/4/2014 - nay: Thành viên Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

32.661.443.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Ngân hàng, tài chính, chứng khoán

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png