15099
  

NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 8(B1/2017)
Mã số thuế: 0100150619
Mã chứng khoán: BID
Trụ sở chính: Tòa nhà BIDV 35 Hàng Vôi - Quận Hoàn Kíếm - TP. Hà Nội
Tel: 04-22205544
Fax: 04-22200399
E-mail: info@bidv.com.vn
Website:
Tên ngành cấp 2: Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 26/04/1957

Giới thiệu


Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam được thành lập vào ngày 27/04/2012 và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/05/2012 trên cơ sở CP hóa Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam, là một ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập ngày 26/4/1957 với tên gọi là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam.



Tin tức doanh nghiệp

Tập đoàn CEO được vinh danh Top 10 Chủ đầu tư Bất động sản uy tín 2018

Nguồn vốn nhân lực tại Công ty CP Kỹ thuật Sigma

Dấu ấn Sigma trên những đại công trình trải dài từ Bắc – Trung – Nam

Nhựa Tiền Phong - Doanh nghiệp Top đầu về sản xuất ống nhựa và vật liệu xây dựng

Công nghệ 4.0: Nền tảng để doanh nghiệp BĐS “lên sàn”

An Cường ra mắt xu hướng hot nhất năm nay "Trend Collection 2018"

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Bắc Hà Chủ tịch HĐQT
Phan Đức Tú Tổng Giám đốc
Tạ Thị Hạnh Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phan Đức Tú
Năm sinh 01/01/1964
Nguyên quán

1964|- Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh - Cử nhân Luật - Cử nhân kinh tế - Học viện Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh

-Từ năm 1987 : Làm việc tại BIDV với các chức vụ như: Phó Giám đốc/Giám đốc Chi nhánh BIDV Quảng Ngãi, Giám đốc Ban Tổ chức cán bộ BIDV, Phó Chủ tịch HĐQT Ngân hàng Liên doanh Lào-Việt, Uỷ viên HĐQT Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Campuchia (IDDC), Ủy v

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

28.112.026.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Ngân hàng, tài chính, chứng khoán

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png