6891
  

NGÂN HÀNG TMCP HÀNG HẢI VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 46(B2/2017) - 121(B1/2017)
Mã số thuế: 0200124891
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 9 - Tháp A - Tòa nhà Sky City Tower - 88 Láng Hạ - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel: 04-37718989
Fax: 04-37718899
E-mail: msb@msb.com.vn
Website:
Tên ngành cấp 2: Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1991

Giới thiệu


Ngân Hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank) được thành lập năm 1991 theo giấy phép số 0001/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, được hoạt động tại TP. Hải Phòng. Maritime Bank là một trong những ngân hàng thương mại CP đầu tiên tại Việt Nam. Maritime Bank được đánh giá là một trong những ngân hàng có nhiều tiềm năng để bứt phá và lớn mạnh trong thời kỳ hội nhập với kinh nghiệm nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng. Trong những năm qua, Maritime Bank liên tục có những bước phát triển đột phá trên nhiều phương diện, với sự tăng trưởng đồng đều cả về quy mô, hiệu quả kinh doanh cũng như quản lý chất lượng nghiệp vụ. Vốn điều lệ của Maritime Bank là 8.000 tỷ VNĐ và tổng tài sản đạt hơn 110.000 tỷ VNĐ. Mạng lưới hoạt động không ngừng được mở rộng từ 16 điểm giao dịch năm 2005, hiện nay đã lên đến gần 230 điểm giao dịch trên toàn quốc. Cùng với quyết định thay đổi toàn diện, từ định hướng kinh doanh, hình ảnh thương hiệu, thiết kế không gian giao dịch tới phương thức tiếp cận khách hàng… đến nay, Maritime Bank đang được nhận định là một Ngân hàng có sắc diện mới mẻ, đường hướng hoạt động táo bạo và mô hình giao dịch chuyên nghiệp, hiện đại nhất Việt Nam.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Anh Tuấn Chủ tịch HĐQT
Atul Malik Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Lũy Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Huỳnh Bửu Quang
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

8.000.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png