10872
  

NGÂN HÀNG TMCP PHÁT TRIỂN TP. HỒ CHÍ MINH

Xếp hạng VNR500: 28(B2/2017) - 77(B1/2017)
Mã số thuế: 0300608092
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai-Phường Bến Nghé-Quận 1-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-62915916
Fax: 028-62915900
E-mail: info@hdbank.com.vn
Website: http://www.hdbank.com.vn
Tên ngành cấp 2: Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1990

Giới thiệu


Ngày 04/01/1990 Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà TP. Hồ Chí Minh (HDBank) được thành lập. Là một trong những ngân hàng TMCP đầu tiên của cả nước với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng. Đặc biệt, năm 2013 ghi dấu mốc quan trọng trong quá trình phát triển của HDBank với sự kiện sáp nhập thành công DaiABank vào HDBank; mua lại 100% vốn Công ty Tài chính-Tiêu dùng SGVF (Cộng hòa Pháp) để biến doanh nghiệp này trở thành công ty con của HDBank, đồng thời đổi tên thành HDFinance.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Vinmart: Khi siêu thị không chỉ đẹp, tiện lợi mà còn là "sân chơi" cho cả gia đình

Quyết tâm đưa Dự án Nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1 về đích

Kangaroo thành tập đoàn khoa học công nghệ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Thị Băng Tâm Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Hữu Đặng Tổng Giám đốc
Hô Đặng Hoàng Quyên Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Hữu Đặng
Năm sinh 01/01/1970
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

8.100.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png