10046
  

TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 61(B1/2018)
Mã số thuế: 0301266564
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 06 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-39325235
Fax: 08-39327341
E-mail: vrg@rubbergroup.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: 100% Vốn nhà nước
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định 248/2006/QĐ-TTg ngày 30/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm hình thành Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam và Quyết định số 249/2006/QĐ-TTg ngày 30/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.@ Tập đoàn Công nghiệp cao su Việt Nam là tập đoàn đa sở hữu, trong đó Nhà nước sở hữu chi phối về vốn trên cơ sở tổ chức lại Tổng công ty cao su Việt Nam. Qua nhiều năm hình thành và phát triển, các sản phẩm chính của Tập đoàn đã và đang có mặt tại nhiều quốc gia như Trung Quốc, Singapore, Hàn Quốc, Đài Loan, SNG, Đức, Malaysia, Ukraina, Nhật Bản, Pháp, Hồng Kông, Hà Lan, Tây Ban Nha, Anh, Hoa Kỳ, Bỉ, Ý, Thổ Nhĩ Kỳ, Ba Lan, Campuchia, Canada, Thụy Sỹ, Ireland, Tân Tây Lan, Đan Mạch, Úc, Indonesia, Thái Lan, Mehico, Nam Phi, Hy Lạp...



Tin tức doanh nghiệp

Vay dễ dàng hơn bao giờ hết với gói ưu đãi từ PVcomBank

Prudential Việt Nam - Top 50 doanh nghiệp xuất sắc nhất năm 2018

An Cường giới thiệu hàng loạt giải pháp mới về gỗ công nghiệp tại Vietbuild 2019

PJICO thuộc Top 500 DN lớn nhất Việt Nam, hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kinh doanh

LienVietPostBank ra mắt giải pháp quản trị nhân sự và thanh toán lương toàn diện

Mavin và tham vọng đánh dấu tên của thực phẩm Việt trên bản đồ thế giới

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Ngọc Thuận Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Ngọc Thuận
Năm sinh 01/01/1958
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

26.166.499.106.975 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Trồng, khai thác, chế biến, kinh doanh cao su và sản phẩm từ cao su

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png