9214
  

TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN-TNHH MTV

Xếp hạng VNR500: 119(B1/2017)
Mã số thuế: 0300481551
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 262 Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Cư Trinh-Quận 1-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-39200408
Fax: 028-39201876
E-mail: samco@samco.com.vn
Website: http://www.samco.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước > 50%
Năm thành lập: 01/01/2004

Giới thiệu


Ngày 28/4/2004 bằng Quyết định số 69/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ và Quyết định số 172/2004/QĐ-UB ngày 15/07/2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh đã phê duyệt Đề án thành lập Tổng công ty Cơ khí Giao thông vận tải Sài Gòn (SAMCO) thí điểm hoạt động theo mô hình Công ty mẹ-Công ty con. Năm 2010, Tổng công ty chuyển đổi thành Tổng công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn-TNHH MTV theo Quyết định số 2988/QĐ-UB ngày 7/7/2010 của Ủy Ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.



Tin tức doanh nghiệp

Hải Đăng khởi công xây dựng dự án Nhà xưởng Baikai Industry Việt Nam

Tập đoàn Đất xanh khai phá thị trường Bất động sản Long An

Đất xanh Miền Trung chính thức ra mắt khu biệt thự nghỉ dưỡng hạng sang

CEO Kangaroo: "Tôi muốn vẽ lại bản đồ nước sạch tại Đông Nam Á"

CADI-SUN chủ động trong hội nhập quốc tế

Hai bằng độc quyền sáng chế chào mừng sinh nhật Kangaroo lần thứ 15

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Hồng Anh Chủ tịch HĐQT
Trần Quốc Toản Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Quốc Toản
Năm sinh 01/01/1961
Nguyên quán .

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

1.796.569.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 155 m(ROA) = 631 m(ROE) = 1368

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, sửa chữa, kinh doanh ô tô và phụ tùng ô tô

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png