24459
  

TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV

Xếp hạng VNR500: 221(B1/2017)
Mã số thuế: 0301129367
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 01 Công Trường Quốc Tế - Phường 06 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-38291777
Fax: 08-38241644
E-mail: vp-sawaco@vnn.vn
Website: http://www.sawaco.com.vn
Tên ngành cấp 2: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước > 50%
Năm thành lập: 01/01/2005

Giới thiệu


Tổng công ty cấp nước Sài Gòn được thành lập ngày 24/05/2005 theo Quyết định của UBND TP. Hồ Chí Minh. Đến ngày ngày 18 tháng 8 năm 2010, Tổng Công ty chuyển đổi mô hình sang công ty TNHH MTV, hoạt động theo hình thức Công ty mẹ - Công ty con với 15 công ty thành viên và 03 công ty liên kết.@ Năm 2014, Tổng công ty duy trì hoạt động kinh doanh hiệu quả và ổn định. Sản lượng nước tiêu thụ tăng 5,84% so với năm 2013. Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch đạt 94,85%. Tỷ lệ nước thất thoát giảm còn 32,85%.



Tin tức doanh nghiệp

Hanoitourist - Top 10 Công ty Du lịch, lữ hành Việt Nam uy tín năm 2017

Căn hộ Cityland Park Hills thi công vượt tiến độ

Công ty CP Dược liệu Trung ương 2 "vì lợi ích người bệnh, vì sức khỏe cộng đồng"

SUNHOUSE: Thương hiệu của niềm tin

Cơ hội cuối sở hữu cuộc sống chất lượng tại căn hộ Cityland Park Hills

Hanoitourist chú trọng xây dựng sản phẩm du lịch chất lượng cao

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Hồ Văn Lâm Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Hồ Văn Lâm
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

4.678.307.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 72 m(ROA) = 326 m(ROE) = 623

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác và xử lý nước sạch

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png