6309
  

TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN - TNHH MTV

Xếp hạng VNR500: 137(B1/2016)
Mã số thuế: 0300713668
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 58 -60 Nguyễn Tất Thành, P12, Quận 4, Tp.HCM
Tel: (08) 38 255 999
Fax: (08) 38 255 858
E-mail: cns@cns.com.vn
Website: http://www.cns.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước > 50%
Năm thành lập: 27/03/2006

Giới thiệu


Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên (CNS) là Tổng Công ty Nhà nước hạng đặc biệt trực thuộc Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, có tốc độ tăng trưởng bình quân 2 con số hàng năm, vốn điều lệ: 2.250 tỷ đồng; với 20 đơn vị thành viên, 5 nhà máy và 1 trung tâm trực thuộc, hơn 5.000 công nhân viên chức, hoạt động sản xuất kinh doanh trên các ngành công nghiệp chủ lực của Thành phố, bao gồm: Ngành CHẾ BIẾN TINH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM: Trồng, chế biến và sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuốc lá, thuốc lào. Ngành HÓA CHẤT - CAO SU, NHỰA: Sản xuất, chế biến, kinh doanh các nguyên phụ liệu, sản phẩm cao su, nhựa, và hóa chất khác phục vụ cho công nghiệp và dân dụng. Ngành CƠ KHÍ - CHẾ TẠO MÁY: Sản xuất và kinh doanh khuôn mẫu chính xác; sản phẩm kim loại đúc sẵn; thiết bị điện; máy móc, thiết bị ngành công - nông - lâm nghiệp và dân dụng. Ngành ĐIỆN TỬ - CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BÁN DẪN, TỰ ĐỘNG HÓA (HỆ SINH THÁI ĐIỆN TỬ - BÁN DẪN): Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sản xuất, ứng dụng và kinh doanh các sản phẩm điện tử; máy vi tính, sản phẩm quang học; các sản phẩm trong hệ sinh thái điện tử - bán dẫn như tấm bán dẫn silicon (wafer); chip trắng, phần mềm, máy móc thiết bị và phụ tùng công nghệ thông tin; Giải pháp tổng thể ứng dụng công nghệ thông tin, sản phẩm công nghệ cao; Kinh doanh hạ tầng và dịch vụ phục vụ công nghệ cao, khu công nghệ thông tin tập trung. Ngành nghề LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CHÍNH: Trồng rừng; sản xuất, chế biến, kinh doanh các sản phẩm chế biến từ lâm sản; xây dựng và phát triển khu công nghiệp; cung cấp hạ tầng khu công nghệ cao.



Tin tức doanh nghiệp

Chống ngập, sạt lở bằng cừ bản nhựa uPVC

Tổng công ty Công nghiệp Sài Gòn: Chặng đường 10 năm hoạt động

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Chu Tiến Dũng Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Chu Tiến Dũng
Năm sinh 17/03/1962
Nguyên quán Phú Sơn – Ba Vì – Hà Nội

Những danh hiệu và thành tích cá nhân đã đạt được từ 2010-đến nay:

Danh hiệu thi đua:

Năm

Danh hiệu thi đua

Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định

2009

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

QĐ số 26/QĐ-STTTT  ngày 19/01/2010 của Sở Thông tin và Truyền thông TP.Hồ Chí Minh

2010

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

QĐ số 16/QĐ-STTTT ngày 15/02/2011 của của Sở Thông tin và Truyền thông TP.Hồ Chí Minh

 

2011

Chiến sĩ thi đua tòan quốc

QĐ số 1437/QĐ-TTg ngày 02/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ

Chiến sĩ thi đua cơ sở

Quyết định số 147/QĐ-STTTT ngày  14/12/2011, Sở Thông tin và Truyền thông TP.HCM

2012

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

QĐ số 13/QĐ-STTTT ngày 22/01/2013 của Sở Thông tin và Truyền thông TP.Hồ Chí Minh

2013

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

QĐ số 02/QĐ-STTTT ngày 08/01/2014 của Sở Thông tin và Truyền thông TP.Hồ Chí Minh

2014

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

QĐ số 456/QĐ-CNS ngày 14/6/2015 của Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn

2015

Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

QĐ số 40/QĐ-CNS ngày 29/01/2016 của Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn

Năm 2011, được bình chọn trao giải thưởng CIO - “Lãnh đạo Công Nghệ Thông Tin (CNTT) Đông Nam Á tiêu biểu» theo sáng kiến của Tập đoàn Dữ liệu Quốc (IDG) tế tại Việt Nam phối hợp với Ban Chỉ đạo Quốc Gia về CNTT, Bộ Thông tin & Truyền thông, Bộ Nội vụ và Phòng Thương mại & Công nghiệp Việt Nam (VCCI) đã công nhận và tôn vinh các CIO- những người có nhiều đóng góp và sáng kiến thiết thực cho sự phát triển của các doanh nghiệp nói riêng và đóng góp cho sự phát triển kinh tế - xã hội nói chung.

Hình thức khen thưởng:

Năm

Hình thức khen thưởng

Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ quan ban hành QĐ

2009

Bằng khen Thành phố đã có thành tích hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ 2 năm liên tục 2008 & 2009

QĐ số 517/QĐ-UBND ngày 29/01/2010 của UBND TP.Hồ Chí Minh

Bằng khen của UBND TP vì có thành tích hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ  liên tục nhiều năm, góp phần tích cực trong phong trào thi đua của TP, nhân kỷ niệm 5 năm thành lập Sở TTTT

QĐ số 5747/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 của UBND TP.Hồ Chí Minh

2011

Huân chương Lao động hạng Ba

Quyết định số 303/QĐ-CTN ngày 11/03/2011 của Chủ tịch Nước

2012

Bằng khen của UBNDTP về thành tích nhân kỷ niệm 10 năm thành lập công ty PTCVPM Quang Trung (2001-2011)

QĐ số 1224/QĐ-UBND ngày 15/3/2011 của UBND TP.Hồ Chí Minh

2012

Bằng khen Thành phố đã có thành tích hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ 2 năm liên tục 2011 & 2012

QĐ số 639/QĐ-UBND ngày 04/02/2013 của UBND TP.Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

2016

Bằng khen của Bộ Công thương

QĐ số 2887/QĐ-BCT ngày 11/7/2016 của Bộ Công thương

Kỷ niệm chương của Bộ Công thương

QĐ số 2888/QĐ-BCT ngày 11/7/2016 của Bộ Công thương

Bằng khen của UBND TP

QĐ số 3871/QĐ-UBND ngày 28/7/2016 của UBND TP.Hồ Chí Minh

Doanh nhân tiêu biểu toàn quốc và trao tặng cúp Thánh Gióng

QĐ số 2612/PTM-TĐKT ngày 03/10/2016 của Phòng Thương mại và Công nghiệp VN

Doanh nhân TP.HCM tiêu biểu năm 2016

QĐ số 5361/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 của UBND TP.Hồ Chí Minh

2016

Huân chương lao động hạng Hai

QĐ số 2469/QĐ-CTN ngày 18/11/2016 của Chủ tịch nước

2016

Công nhận điển hình tiên tiến năm 2016

QĐ số 702/QĐ-UBND ngày 20/02/2017 của UBND TP.Hồ Chí Minh

 

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cao cấp lý luận chính trị - See more at: http://www.sggp.org.vn/chinhtri/nhansumoi/2014/12/371477/#sthash.MV0Hfom8.dpuf

Quá trình công tác của doanh nhân (Ghi từ hiện tại trở về trước): 

Từ tháng, năm
đến tháng, năm

Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,......

Từ 12/2014 - đến nay

Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy - Phó Bí thư Đảng ủy, thành viên Hội đồng thành viên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Công nghiệp Sài gòn - TNHH MTV (CNS)

Từ 8/2014 - 12/2014

Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tổng Công ty Công nghiệp Saigon – TNHH Một thành viên, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Công nghiệp Sài gòn - TNHH MTV (CNS) -

Từ 9/2013 - 8/2014

Ủy viên BCH Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Tp. Hồ Chí Minh

Từ 10/2010 - 7/2014

Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH Một thành viên Phát triển Công viên Phần mềm Quang Trung

Từ 12/2004 - 8/2013

Phó Bí thư Đảng ủy Sở Thông tin truyền thông Tp. HCM

Tháng 3/2002 - 10/2010

Giám đốc Công ty Phát triển Công viên Phần mềm Quang Trung

Tháng 7/2001-3/2002

Quyền Giám đốc Công ty Phát triển CVPM Quang Trung.

Tháng 08/2000 -07/2001

Phó Giám đốc Công ty Phát triển CVPM Quang Trung.

Năm 1999-07/2000

Hiệu trưởng trường Kỹ thuật Nghiệp vụ Ngoại ngữ và Tin học Thành Đoàn

Tháng 07/96-12/98

 

Phó Giám đốc Trung tâm Phát triển KHCN Trẻ Thành Đoàn

Kiêm Hiệu trưởng trường Tin học Thành Đoàn

Năm 1996

Phó Văn phòng Tổng Công ty Xây dựng 4

Năm 1993-1996

Phụ trách Điện toán Tổng Công ty Xây dựng 4

Năm 1988-1996

 

Bí thư Đoàn Tổng Công ty Xây dựng 4, Đảng ủy viên Tổng Công   ty Xâydựng 4 nhiệm kỳ (1989-1994), nhiệm kỳ (1995-2000)

Năm 1985-1987

Tổ trưởng Tổ Điện toán Liên hiệp các XNXDTL 4

Tháng 10/1982-1985

Nhân viên XN Liên hiệp xây dựng Thủy lợi 4 – Dầu Tiếng

Tháng 10/1982

Học sỹ quan dự bị trường Quân chính Quân khu 2

 

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cao cấp lý luận chính trị), Phó Tổng Giám đốc Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên - See more at: http://www.sggp.org.vn/chinhtri/nhansumoi/2014/12/371477/#sthash.MV0Hfom8.dpuf

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

1.585.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 22 m(ROA) = 562 m(ROE) = 1176

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thuốc lá

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png