7606
  

TỔNG CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU VÀ XÂY DỰNG VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 112(B1/2017)
Mã số thuế: 0100105616
Mã chứng khoán: VCG
Trụ sở chính: Tòa nhà Vinaconex - 34 Láng Hạ - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel: 04-62849234
Fax: 04-62849208
E-mail: info@vinaconex.com.vn
Website: www.vinaconex.com.vn
Tên ngành cấp 2: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/1988

Giới thiệu


Tổng Công ty CP xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập ngày 27/09/1988. Sau nhiều lần đổi tên và thay đổi mô hình quản lý, năm 2006, Tổng công ty đã chính thức hoạt động theo mô hình công ty CP, trong đó, nhà nước chiếm trên 50% vốn sở hữu. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu mà Tổng công ty lựa chọn là xây dựng và phát triển bất động sản.@ Năm 2014, Vinaconex đã nỗ lực hoàn thành các chỉ tiêu đề ra, tuy nhiên kết quả chưa cao. Tính chung cả năm, doanh thu thuần của Vinaconex giảm 21% còn 8.752 tỷ. Trong đó, mảng xây lắp đóng góp 5.954,3 tỷ đồng (chiếm 68% doanh thu, giảm 8% so với năm 2013) và bất động sản đóng góp 1.401 tỷ đồng- giảm 10,8% so với năm trước. Hoạt động tài chính năm 2014 có phần kém sôi động hơn năm trước khi doanh thu giảm 60% còn 170 tỷ. Kết quả cuối cùng, Vinaconex đạt 376 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế trong năm 2014 – giảm 28% so với năm 2013.



Tin tức doanh nghiệp

CEOGROUP đặt mục tiêu lọt TOP 250 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam vào năm 2021

Tập đoàn CEO được vinh danh Top 10 Chủ đầu tư Bất động sản uy tín 2018

Nguồn vốn nhân lực tại Công ty CP Kỹ thuật Sigma

Dấu ấn Sigma trên những đại công trình trải dài từ Bắc – Trung – Nam

Nhựa Tiền Phong - Doanh nghiệp Top đầu về sản xuất ống nhựa và vật liệu xây dựng

Công nghệ 4.0: Nền tảng để doanh nghiệp BĐS “lên sàn”

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Thành Phương Chủ tịch HĐQT
Đỗ Trọng Quỳnh Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đỗ Trọng Quỳnh
Năm sinh 01/01/1958
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

4.417.106.730.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1124 m(ROA) = 69 m(ROE) = 321

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Xây dựng nhà, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png