24943
  

TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP-TNHH MTV

Xếp hạng VNR500: 165(B1/2018)
Mã số thuế: 3700145020
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 230 Đại Lộ Bình Dương-Phường Phú Hòa-TP. Thủ Dầu Một-Tỉnh Bình Dương
Tel: 0274-3822655
Fax: 0274-3822713
E-mail: info@becamex.com.vn
Website: http://www.becamex.com.vn
Tên ngành cấp 2: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước > 50%
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Tiền thân là Công ty thương nghiệp tổng hợp Bến Cát được thành lập vào năm 1976, sau nhiều lần đổi tên và cơ cấu lại tổ chức, đến năm 2006, công ty chính thức lấy tên là Công ty đầu tư và phát triển công nghiệp. Đầu năm 2010, công ty chuyển đổi mô hình sang hoạt động theo hình thức công ty mẹ-công ty con và đổi tên thành Tổng công ty đầu tư và phát triển công nghiệp-TNHH MTV (Becamex IDC).



Tin tức doanh nghiệp

Vay dễ dàng hơn bao giờ hết với gói ưu đãi từ PVcomBank

Prudential Việt Nam - Top 50 doanh nghiệp xuất sắc nhất năm 2018

An Cường giới thiệu hàng loạt giải pháp mới về gỗ công nghiệp tại Vietbuild 2019

PJICO thuộc Top 500 DN lớn nhất Việt Nam, hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kinh doanh

LienVietPostBank ra mắt giải pháp quản trị nhân sự và thanh toán lương toàn diện

Mavin và tham vọng đánh dấu tên của thực phẩm Việt trên bản đồ thế giới

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Hùng Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Văn Hùng
Năm sinh 01/01/1959
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

8.500.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1124 m(ROA) = 69 m(ROE) = 321

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Xây dựng nhà, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png