11696
  

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ HẢI PHÁT

Xếp hạng VNR500: 277(B2/2019)-477(B1/2019)
Mã số thuế: 0500447004
Mã chứng khoán: HPX
Trụ sở chính: Tầng 5, Tòa CT3, The Pride, Khu đô thị mới An Hưng - Phường La Khê - Quận Hà Đông - TP. Hà Nội
Tel: 024-32080666
Fax: 024-32080566
E-mail: [email protected]
Website: http://www.haiphat.com.vn/
Năm thành lập: 15/12/2003

Giới thiệu


Thành lập ngày 15/12/2003 với vốn điều lệ 8 tỷ đồng, đến nay Công ty CP Đầu tư Hải Phát đã trải qua chặng đường hơn 15 năm xây dựng, phát triển và trưởng thành. Với sự phát triển mạnh mẽ, năm 2008 công ty tăng vốn điều lệ lên tới 300 tỷ đồng. Chưa dừng ở đó, năm 2017 công ty tiếp tục tăng vốn điều lệ lên mức 1.500 tỷ đồng và tiếp tục bổ sung cổ đông, đồng thời triển khai nhiều dự án lớn. Cổ phiếu của Công ty được chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mã chứng khoán HPX kể từ ngày 24/07/2018.

Công ty CP Đầu tư Hải Phát (Hải Phát Invest) là công ty đi đầu trong hệ thống Hải Phát cùng 11 công ty là công ty con & công ty liên kết của Hải Phát Invest. Hải Phát Invest cùng các công ty trong hệ thống Hải Phát đã và đang triển khai 11 dự án lớn nhỏ, đồng thời đang có 4 dự án sắp triển khai. Các dự án bao gồm dự án khu nhà ở, bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng có vị trí đắc địa tại Hà Nội và các địa danh du lịch nổi tiếng trên khắp Việt Nam. Ở lĩnh vực đầu tư bất động sản, Hải Phát Invest đã đi từng bước vững chắc và vững vàng để khẳng định được vị trí, tầm nhìn và uy tín của mình. Xuất phát điểm là sự kết nối giá trị, Hải Phát Invest hướng tới dựng xây một cuộc sống hạnh phúc trường tồn. Nơi đó, mỗi con người thấu hiểu giá trị của bản thân, thấm nhuần giá trị của sức lao động, tận hưởng giá trị của thành công, và thỏa mãn với giá trị của yêu thương gia đình.



Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đỗ Quý Hải Tổng Giám đốc
Đỗ Quý Hải Tổng Giám đốc
Đỗ Quý Hải Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đỗ Quý Hải
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

750.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 383 m(ROA) = 293 m(ROE) = 795

Tin tức doanh nghiệp

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png