16176
  

CÔNG TY CP GARMEX SÀI GÒN

Xếp hạng VNR500: 295(B2/2019)
Mã số thuế: 0300742387
Mã chứng khoán: GMC
Trụ sở chính: 252 Nguyễn Văn Lượng - Phường 17 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-39844822
Fax: 08-39844746
E-mail: [email protected]
Website:
Năm thành lập: 01/01/2004

Giới thiệu


Công ty CP Sản Xuất Thương Mại May Sài Gòn tiền thân là Công ty Sản Xuất-Xuất Nhập Khẩu May Sài Gòn (Garmex Saigon JS) thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp May TP. Hồ Chí Minh. Ngày 05/05/2003, công ty được chuyển đổi sang hình thức CP theo quyết định số 1663/QĐ-UB của UBND TP. Hồ Chí Minh. Ngày 07/01/2004, công ty được thành lập và chính thức hoạt động theo mô hình CP (trong đó có 10% là vốn cổ đông Nhà Nước). Công ty niêm yết trên HOSE với mã chứng khoán GMC vào ngày 22/12/[email protected] Năm 2014, hoạt động của Garmex Saigon đạt được kết quả khá khả quan. Cụ thể, doanh thu đạt 1.423 tỷ đồng, tăng 13,9% so với thực hiện năm 2013. Năng suất lao động bình quân đạt 13,77 USD/ người/ ngày, tăng 8,93% so với năm 2013. Kim ngạch xuất khẩu đạt 64,5 triệu USD, tăng 22,94% so với năm 2013. Lợi nhuận trước thuế đạt 74 tỷ đồng, bằng 114,22% thực hiện năm 2013.



Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Quang Hùng Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Ân Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Chính Giám đốc tài chính
Nguyễn Thị Điệp Giám đốc kinh doanh
Chu Thành Trung Giám đốc Kỹ thuật
Phạm Văn Tuấn Giám đốc Kế hoạch

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Ân
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

116.903.300.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 594 m(ROA) = 238 m(ROE) = 616

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh trang phục

Tin tức doanh nghiệp

CEO Bee Logistics: Chia sẻ khát vọng vươn ra toàn cầu

Vietcombank 5 năm liên tiếp là ngân hàng có môi trường làm việc tốt nhất Việt Nam

Bee Logistics nhận Giải thưởng Doanh nghiệp ASEAN lần thứ 2 liên tiếp

Người tạo dựng hình ảnh mới cho Habeco

Habeco được vinh danh thương hiệu quốc gia lần thứ 5 liên tiếp

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png