CÔNG TY CP KINH DOANH THAN MIỀN BẮC - VINACOMIN

Tên tiếng Anh:
THE NORTHERN COAL TRADING JOINT STOCK COMPANY - VINACOMIN
Xếp hạng VNR500:
155(B1/2017)
Mã số thuế:
0100100689
Mã chứng khoán:
TMB
Trụ sở chính:
5 Phan Đình Giót - Phường Phương Liệt - Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội
Tel:
024-38642793
Fax:
024-38642792
Email:
thanmbac@hn.vnn.vn
Năm thành lập:
1974

Giới thiệu

Tiền thân là Tổng công ty quản lý và phân phối than được thành lập năm 1974. Sau nhiều lần chuyển đổi, đến năm 2003, công ty trở thành Công ty TNHH MTV chế biến và kinh doanh than Miền Bắc trực thuộc Tập đoàn công nghiệp than - Khoáng sản Việt Nam. Năm 2005, công ty nhận quyết định CP hóa và chính thức trở thành công ty CP với tên giao dịch là Công ty CP kinh doanh than Miền Bắc (VNTC) vào năm 2007. Công ty CP Kinh doanh than Miền Bắc được đánh giá là một trong những mắt xích quan trọng trong dây chuyền sản xuất, chế biến và tiêu thụ than của Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam. Công ty đã thực hiện đúng kế hoạch Tập đoàn giao làm dịch vụ giao nhận than hộ lớn và các hộ xi măng lò đứng, đảm bảo cung cấp đủ than cho nhu cầu sản xuất của khách hàng, chấp hành đúng kỷ luật tiêu thụ than và quy định thanh toán của khách hàng. Đặc biệt, Công ty đã và đang đẩy mạnh công tác xuất khẩu than, tìm kiếm khách hàng thị trường Trung Quốc, huy động mọi tiềm năng để tăng xất khẩu tiểu ngạch. Trong năm vừa qua, mặc dù phải đối mặt với rất nhiều những khó khăn thách thức, công ty vẫn đạt được kết quả kinh doanh khả quan và tăng trưởng so với năm trước. Với mục tiêu sẽ trở thành một công ty than phát triển mạnh ở phía Bắc và là đơn vị thành viên xuất sắc của Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam, Công ty luôn nỗ lực để có những bước phát trển nhanh, nâng tầm vị thế doanh nghiệp trong ngành.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Đoàn Hữu Thung

Hồ sơ lãnh đạo

Đoàn Hữu Thung
Họ và tên
Đoàn Hữu Thung
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 2447 m(ROA) = 58 m(ROE) = 332
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp